• Nokia 110
        46mm
      • Nokia 110
        110mm
        14,8mm
      • Camera chính: 0.3MP
      • Kích cỡ màn hình: 1,8inch
      • Thời gian phát nhạc tối đa: 27giờ
      • Browser: Trình duyệt Nokia Xpress Browser;Trình duyệt WAP
      • Hai SIM: Hai SIM hai sóng
      • Black
      • Cyan
      • Lime green
      • Magenta
  • Thiết yếu1

    • Size & weight
      • Chiều cao: 110 mm
      • Chiều ngang: 46 mm
      • Độ dày: 14,8 mm
      • Trọng lượng: 80 g
    • Hệ điều hành
      • Phiên bản phần mềm: Series 40 
    • Hiển thị
      • Kích cỡ màn hình: 1,8 inch
      • Độ phân giải màn hình: QQVGA (160 x 128) 
      • Số màu của màn hình: HighColor (16-bit/64k) 
      • Công nghệ màn hình: LCD transmissive 
    • Bộ nhớ
      • Lưu trữ dữ liệu của người dùng: Thẻ nhớ 
      • RAM: 16 MB 
      • Dung lượng thẻ nhớ tối đa: 32 GB
      • Loại thẻ nhớ có thể mở rộng: MicroSD 
    • Bàn phím và Phương thức Nhập liệu
      • Nhập liệu của người dùng: Bàn phím 
      • Dedicated hardware key: Menu Key, Phím Navi 4 chiều có chức năng chọn, Phím gọi, Phím kết thúc, Phím Nguồn/Kết thúc
    • Pin2
      • Battery: BL-5C 
      • Dung lượng pin: 1020 mAh
      • Điện áp pin: 3,7 V
      • Pin có thể thay thế: Có 
      • Thời gian chờ tối đa cả khi sử dụng hai SIM: 26 ngày
      • Thời gian thoại tối đa (2G): 10,5 h
      • Thời gian phát nhạc tối đa: 27 giờ
      • Thời gian phát video tối đa: 10,5 h
    • Thiết kế
      • Các tính năng giao diện người dùng khác: Báo rung 
  • Kết nối

    • Những điều cơ bản về kết nối
      • Loại thẻ SIM: Mini SIM 
      • Hai SIM: Hai SIM hai sóng 
      • Giắc cắm AV: Giắc cắm Nokia AV 3,5 mm 
      • Giắc cắm sạc: Giắc cắm sạc 2,0 mm 
      • Bluetooth: Bluetooth 2.1 + EDR 
      • Cấu hình Bluetooth: Cấu hình truy cập danh bạ (PBAP) 1.1, Cấu hình truy cập SIM (SAP), Cấu hình Cổng nối tiếp (SPP), Cấu hình Ứng dụng Phát hiện Dịch vụ (SDAP)
    • Kết nối qua mạng di động3
      • Mạng GSM: 900 MHz, 1.800 MHz
      • Tốc độ tải xuống dữ liệu tối đa qua GSM: EGPRS 236,8 kbps 
      • Tốc độ tải lên dữ liệu tối đa qua GSM: EGPRS 59,2 kbps 
  • Máy ảnh

    • Máy quay chính
      • Camera chính: 0.3 MP
      • Camera digital zoom: 4 x
      • Camera F number/aperture: f/2,4 
      • Các tính năng của camera: Thanh công cụ linh động, Auto and Manual White Balance settings, Exposure Compensation, Full Screen Viewfinder, Chế độ chụp ngang, Still Image Editor
    • Quay video
      • Độ phân giải video của camera chính: QCIF (176 x 144) 
      • Camera video frame rate: 10 fps
      • Camera video zoom: 4 x
      • Tính năng quay video: Zoom video 
      • Định dạng quay video: 3GP/H.263, MP4/MPEG-4
  • Video và Âm thanh

    • Âm thanh
      • Định dạng file phát âm thanh: 3GP, AAC, AMR, ASF, AWB, M4A, MIDI, MP3, MP4, NRT, Wav, WMA
      • Codec phát âm thanh: AAC-LC, AMR-NB, AMR-WB, GSM FR, MIDI, MP3, Mobile XMF, SP-MIDI, WMA 10, WMA 10 Pro, WMA 9, a-law, mu-law
      • Codec ghi âm: AMR-NB 
      • Hỗ trợ DRM: OMA DRM 2 
      • Tính năng phát lại âm thanh: Hiển thị hình ảnh album trong trình phát nhạc, Audio Equalizer, Trình phát media, Music player, Danh sách bài hát trong trình phát nhạc, Tiêu chuẩn lựa chọn trong trình phát nhạc
      • Định dạng file ghi âm: AMR 
      • Các tính năng ghi âm: Mono, Máy ghi âm
      • Tính năng radio: Stereo FM Radio, Ghi âm radio4, FM Radio, Radio FM RDS
    • Thời gian phát video
      • Tỷ lệ khung hình phát video: 15 fps
      • Codec phát video: H.263, H.264/AVC, MPEG-4, VC-1
  • Bảo mật điện thoại

    • Bảo mật điện thoại
      • Tính năng bảo mật chung: Cập nhật phần mềm, Khóa máy, Mã PIN, Mật mã khóa máy, Khởi động bảo mật
  • Các tính năng thân thiện với môi trường

    • Môi trường
      • Vật liệu: Không có nhựa PVC, Không có nickel trên bề mặt sản phẩm, Không có BFR, rFR như được nêu trong NSL
      • Bao bì: Chứa tới 60% vật liệu được tái chế, Gói sản phẩm tối thiểu, Bao bì có thể tái chế 100%
      • Tiết kiệm năng lượng: Sạc pin tiết kiệm năng lượng, Bộ nhắc rút phích cắm sạc pin
      • Tái chế sản phẩm: 100% có thể phục hồi thành vật liệu và năng lượng 
      • Nội dung và dịch vụ về sinh thái: Hiện có tại Nokia Store 
      • Hướng dẫn sử dụng: Trang lời khuyên về sinh thái, In đen trắng
  • Trợ năng

    • Tính năng Trợ năng
      • Trợ thính: Báo rung, Tương thích với vòng đeo cổ BT, Hỗ trợ TTY
      • Kỹ năng vật lý: Loa, Quay số nhanh
  • Các dịch vụ và tính năng khác5

    • Công cụ và năng suất
      • Tính năng (Quản lý thông tin cá nhân): Đồng hồ kỹ thuật số, Máy ghi âm, Máy tính, Đồng hồ, Lịch, Bộ chuyển đổi, Trình quản lý chi tiêu, Ghi chú, Đồng hồ báo thức, Nhắc nhở, Danh bạ, Danh sách ghi chú, Dictionary, World Clock
      • Đồng bộ: Đồng bộ SyncML từ xa, Đồng bộ SyncML cục bộ
    • Quản lý cuộc gọi
      • Loại cuộc gọi: Cuộc gọi thoại, Gọi hội nghị
      • Tính năng (Quản lý Cuộc gọi): Trả lời tự động, Chờ cuộc gọi, Chuyển cuộc gọi, Nhật ký cuộc gọi: cuộc gọi đi, cuộc gọi đến và cuộc gọi nhỡ, Quay số cố định, Loa ngoài tích hợp, Quay số nhanh, Thư thoại, Trả lời bằng phím bất kỳ, Tự động gọi lại, Chặn cuộc gọi
      • Giảm tiếng ồn: Có 
      • Codec thoại: GSM FR, GSM HR, AMR-NB, GSM EFR
      • Danh bạ: 1000 
    • Các ứng dụng khác
      • Tính năng trò chơi: Trò chơi Java 
    • Email
      • Tính năng email: Đính kèm email 
    • Tính năng nhắn tin
      • Tính năng nhắn tin: Chat, Danh sách các số nhắn tin gần đây, Nhắn tin thoại, Tin nhắn văn bản, Tự động thay đổi kích cỡ hình ảnh cho tin nhắn MMS, Danh sách gửi tin nhắn, Tin nhắn đa phương tiện, SMS kiểu hội thoại chat, Hộp thư chung cho tin nhắn SMS và MMS, Hỗ trợ SMS dài
    • Trình duyệt
      • Browser: Trình duyệt Nokia Xpress Browser, Trình duyệt WAP
  • 1Việc phân phối của sản phẩm, dịch vụ và các tính năng có thể khác nhau tùy theo khu vực. Liên hệ với các cửa hàng Microsoft gần bạn nhất để biết thêm chi tiết. Các đặc điểm kỹ thuật có thể thay đổi mà không báo trước.

    2Thời gian đàm thoại, thời gian chờ và thời gian phát nhạc là các giá trị ước tính. Các giá trị thực bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố, ví dụ như điều kiện mạng, cài đặt của điện thoại, các tính năng được sử dụng, tình trạng pin và nhiệt độ.

    3Tốc độ truyền dữ liệu thực tế sẽ khác. Hãy kiểm tra với nhà cung cấp dịch vụ mạng của bạn để biết thêm chi tiết.

    4Các quy định của quốc gia có thể được áp dụng đối với sự hiện diện của tính năng.

    5Một số dịch vụ có thể chỉ sử dụng được thông qua tải về hoặc tùy thuộc vào thị trường. Chỉ những thiết bị hỗ trợ tính năng tin nhắn đa phương tiện hoặc email tương thích mới có thể nhận và hiển thị tin nhắn đa phương tiện. Nội dung hiển thị có thể khác nhau Một số hình ảnh và nhạc chuông không thể chuyển tiếp được.