• Mặt trước Nokia 301 Hai SIM
        50mm
      • Mặt bên Nokia 301 Hai SIM
        114mm
        12,5mm
      • Cảm biến máy ảnh chính: 3.2 MP
      • Kích cỡ màn hình: 2,4inch
      • Maximum 3G talk time: 6h
      • Chia sẻ ảnh: Facebook;Chia sẻ qua Bluetooth;Chia sẻ ảnh với Slam
      • Ứng dụng mạng xã hội: Facebook;Twitter
      • Browser: Trình duyệt Nokia Xpress Browser
      • Hai SIM: Hai SIM hai sóng hỗ trợ dễ tháo lắp (3G+2G cho SIM1, chỉ 2G cho SIM2)
      • Black
      • cyan
      • Magenta
      • White
      • Yellow
  • Thiết kế1

    • Kích thước
      • Chiều cao: 114 mm
      • Chiều ngang: 50 mm
      • Độ dày: 12,5 mm
      • Trọng lượng: 102 g
    • Màn hình và Giao diện Người dùng
      • Kích cỡ màn hình: 2,4 inch
      • Độ phân giải màn hình: QVGA (320 x 240) 
      • Tính năng hiển thị: Kiểm soát độ sáng, Sọc RGB
      • Số màu màn hình: HighColor (18-bit/262k) 
      • Tỷ lệ khung hình: 4:3 
      • Mật độ điểm ảnh: 166 ppi
      • Công nghệ màn hình: LCD transmissive 
      • Chiều cao màn hình: 49 mm
      • Chiều ngang màn hình: 37 mm
    • Bàn phím và Phương thức Nhập liệu
      • Nhập liệu của người dùng: Bàn phím 
      • Dedicated hardware key: Phím Navi 4 chiều có chức năng chọn, Bàn phím chữ và số, Phím gọi, Phím kết thúc
    • Kiểu máy
      • Kiểu máy: Nguyên khối 
  • Phần cứng

    • Kết nối
      • Loại thẻ SIM: Mini SIM 
      • Hai SIM: Hai SIM hai sóng hỗ trợ dễ tháo lắp (3G+2G cho SIM1, chỉ 2G cho SIM2) 
      • Giắc cắm sạc: Micro-USB 
      • Giắc cắm AV: Giắc cắm âm thanh 3,5 mm 
      • Giắc cắm hệ thống: Micro-USB-B 
      • USB: USB 2.0, USB Mass Storage
      • Bluetooth: Bluetooth 3.0 
      • Cấu hình Bluetooth: Cấu hình loa ngoài (HFP) 1.5, Cấu hình tai nghe (HSP) 1.1, Cấu hình truy cập SIM (SAP), Cấu hình Cổng nối tiếp (SPP), Cấu hình truy cập danh bạ (PBAP) 1.0, Cấu hình Phân bổ Âm thanh Nâng cao (A2DP) 1.2, Cấu hình phân phối âm thanh/Video chung (GAVDP), Cấu hình điều khiển âm thanh/Hình ảnh từ xa (AVRCP) 1.4, Cấu hình Object Push (OPP) 1.1
      • Wi-Fi: Không Wi-Fi 
      • NFC: Không có NFC 
    • Mạng dữ liệu2
      • Mạng WCDMA: 900 MHz, 2.100 MHz
      • Tốc độ tải xuống dữ liệu tối đa qua WCDMA: HSDPA - 7,2 Mbps 
      • Tốc độ tải lên dữ liệu tối đa qua WCDMA: HSUPA - 5,76 Mbps 
      • Mạng GSM: 850 MHz, 900 MHz, 1800 MHz, 1.900 MHz
      • Tốc độ tải lên dữ liệu tối đa qua GSM: EGPRS 177,6 kbps 
    • Quản lý Pin3
      • Battery: BL-4U 
      • Dung lượng pin: 1200 mAh
      • Điện áp pin: 3,7 V
      • Pin có thể tháo rời: Có 
      • Thời lượng thoại 2G (tối đa): 20 h
      • Maximum 3G talk time: 6 h
      • Thời gian chờ tối đa cả khi sử dụng hai SIM: 21 ngày
      • Sạc pin không dây: Không 
    • Bộ nhớ
      • Lưu trữ dữ liệu của người dùng: Trong máy, Thẻ nhớ
      • RAM: 64 MB 
      • Dung lượng thẻ nhớ tối đa: 32 GB 
  • Phần mềm và ứng dụng

    • Tính năng hiệu suất
      • Tính năng (Quản lý thông tin cá nhân): Máy ghi âm, Máy tính, Đồng hồ, Lịch, Bộ chuyển đổi, Ghi chú, Đồng hồ báo thức, Danh sách ghi chú, Dictionary, World Clock
      • Đồng bộ: Đồng bộ SyncML từ xa, Đồng bộ SyncML cục bộ
      • Đồng bộ nội dung: Lịch, Danh bạ
    • Các ứng dụng khác
      • Tính năng trò chơi: Trò chơi Java 
      • Graphics format: JPEG, BMP, PNG, WBMP
    • Phần mềm & Giao diện người dùng
      • Operating system: Nokia OS 
      • Phiên bản phần mềm: Series 40 
      • Cập nhật phần mềm: Cập nhật phần mềm qua vô tuyến (FOTA) 
  • Liên lạc

    • Email và Nhắn tin, Chat4
      • Email solution: Mail for Exchange, Email trực tiếp
      • Email protocol: SMTP, IMAP4, POP3, IMAP4 IDLE
      • Tính năng email: Đính kèm email, Nhiều tài khoản email, Luôn cập nhật, Xem file đính kèm trong email
      • Chat IM: WhatsApp, Nokia Chat
      • Tính năng nhắn tin: Xóa nhiều tin nhắn SMS, Tin nhắn văn bản, Tin nhắn đa phương tiện, Hỗ trợ SMS dài
    • Quản lý cuộc gọi
      • Tính năng (Quản lý Cuộc gọi): Chờ cuộc gọi, Chuyển cuộc gọi, Quay số nhanh, Trả lời bằng phím bất kỳ, Tự động gọi lại
      • Danh bạ: 1 
      • Danh bạ: 1000 
      • Nhạc chuông: Nhạc chuông 32 âm sắc 
      • Codec thoại: AMR-NB, AMR-WB
  • Bảo mật điện thoại

    • Bảo mật
      • Tính năng bảo mật dành cho doanh nghiệp: Mã hóa dữ liệu cho thẻ nhớ 
      • Tính năng bảo mật chung: Khóa máy, Mã PIN, Mật mã khóa máy
  • Chia sẻ và Internet

    • Duyệt web và Internet
      • Browser: Trình duyệt Nokia Xpress Browser 
      • Ứng dụng mạng xã hội: Facebook, Twitter
      • Chia sẻ ảnh: Facebook, Chia sẻ qua Bluetooth, Chia sẻ ảnh với Slam
      • Điểm truy cập Wi-Fi: Không 
  • Định vị

  • Chụp ảnh

    • Máy quay chính
      • Cảm biến máy ảnh chính: 3.2 MP 
      • Độ phân giải của camera: 2048 x 1536 pixel
      • Loại tiêu cự của máy ảnh: Tiêu cự cố định 
      • Camera digital zoom: 3 x
      • Ống kính quang học ZEISS: Không 
      • Camera F number/aperture: f/2.8 
      • Tầm tiêu điểm tối thiểu của máy ảnh: 50 cm
      • Camera image format: JPEG, JPEG/Exif
      • Loại flash của máy ảnh: Không có đèn flash 
    • Tính năng của máy ảnh chính
      • Camera feature: Auto and Manual White Balance settings, Full Screen Viewfinder
    • Chụp ảnh
      • Chế độ chụp ảnh: Toàn cảnh, Liên tiếp, Video, Tính năng chụp hẹn giờ
      • Chế độ tông màu: Nâu đỏ, Trung bình, Âm bản, Độ xám
      • Chế độ cân bằng trắng: Nhiều mây, Sáng chói, Nhiều nắng, Huỳnh quang, Ban ngày, Tự động, Bóng râm, Bóng đèn dây tóc
      • Độ nhạy sáng: Tự động 
      • Xem ảnh theo: Album 
  • Âm nhạc

    • Music
      • Hỗ trợ DRM: OMA DRM 2 
      • Tính năng âm thanh: Music player 
    • Định dạng file nhạc
      • Codec: MP3, AAC-LC, MIDI, AAC LTP, G.711, G.729, GSM FR, HE-AACv2, LPCM, Mobile XMF, NRT, SP-MIDI, a-law, mu-law
      • Audio format: Wav, AAC, MP3, AWB, M4A, NRT, MIDI, MXMF
    • Radio
      • Tính năng radio: Ghi âm radio6, Radio FM RDS
    • Thu âm và giọng nói
      • Ghi âm: Máy ghi âm 
      • Định dạng file ghi âm: AMR 
      • Codec ghi âm: AMR-NB 
      • Các tính năng ghi âm: Stereo 
  • Video

    • Máy quay chính
      • Độ phân giải của máy quay: QVGA (320 x 240) 
      • Camera video frame rate: 30 fps
      • Camera video zoom: 3 x
      • Tỷ lệ khung hình phát video: 30 fps
      • Codec phát video: H.264/AVC, MPEG-4
      • Định dạng file phát video: 3G2, 3GP, MP4, AVI, M4V
      • Định dạng quay video: 3GP/H.263, MP4/MPEG-4
      • Chế độ quay video: Dọc, Ngang
      • Chế độ cân bằng màu trắng video: Huỳnh quang, Sáng chói, Tự động, Ban ngày
    • Tính năng của máy quay chính
      • Truyền phát video trực tuyến: Duyệt và xem video phát trực tuyến trên YouTube, Hỗ trợ tải xuống video liên tục
      • Tính năng quay video: Zoom video 
      • Chế độ màu khi quay video: Âm bản, Nâu đỏ, Độ xám, Trung bình
  • Môi trường

    • Các tính năng thân thiện với môi trường
      • Vật liệu: Không có nhựa PVC, Không có BFR, rFR như được nêu trong danh sách chất nguy hại của Nokia
      • Tiết kiệm năng lượng: Sạc pin tiết kiệm năng lượng, Bộ nhắc rút phích cắm sạc pin
      • Nội dung và dịch vụ về sinh thái: Hiên có tại Nokia Store 
      • Sản phẩm có thể tái chế (tùy và điều kiện): 100% có thể phục hồi thành vật liệu và năng lượng 
      • Hướng dẫn sử dụng: In một màu 
      • Bao bì: Làm từ vật liệu có thể tái tạo, Chứa tới 60% vật liệu được tái chế, Gói sản phẩm tối thiểu, Bao bì có thể tái chế 100%
  • Trợ năng

    • Tính năng Trợ năng
      • Trợ thính: Báo rung 
      • Hình ảnh: Báo rung, Phóng đại màn hình
      • Kỹ năng vật lý: Loa, Quay số nhanh
  • Bộ sản phẩm gồm

    • Box
      • Bộ sản phẩm: Nokia 301 Hai SIM, Sạc pin hiệu suất cao AC-20, Nokia Battery BL-4U , Tai nghe Nokia Stereo WH-109, Hướng dẫn sử dụng trực quan
  • 1Viêc phân phối của sản phẩm, dịch vụ và các tính năng có thể khác nhau tùy theo khu vực. Liên hệ với các cửa hàng Nokia để biết thêm chi tiết. Các đặc điểm kỹ thuật có thể thay đổi mà không báo trước.

    2Tốc độ truyền dữ liệu thực tế sẽ khác. Hãy kiểm tra với nhà cung cấp dịch vụ mạng của bạn để biết thêm chi tiết.

    3Thời gian đàm thoại, thời gian chờ và thời gian phát nhạc là các giá trị ước tính. Các giá trị thực bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố, ví dụ như điều kiện mạng, cài đặt của điện thoại, các tính năng được sử dụng, tình trạng pin và nhiệt độ.

    4Một số dịch vụ có thể chỉ sử dụng được thông qua tải về hoặc phụ thuộc vào thị trường. Chỉ những thiết bị hỗ trợ tính năng tin nhắn đa phương tiện hoặc email tương thích mới có thể nhận và hiển thị tin nhắn đa phương tiện. Nội dung hiển thị có thể khác nhau Một số hình ảnh và nhạc chuông không thể chuyển tiếp được.

    5Việc tải bản đồ qua vô tuyến có thể dẫn đến việc truyền một lượng lớn dữ liệu. Nhà cung cấp dịch vụ của bạn có thể tính phí truyền dữ liệu. Sự hiện diện của sản phẩm, dịch vụ và những tính năng có thể khác nhau tùy theo khu vực. Vui lòng liên hệ cửa hàng Nokia gần nhất để biết thêm chi tiết và tùy chọn ngôn ngữ. Những đặc điểm kỹ thuật này có thể thay đổi mà không báo trước.

    6Các quy định của quốc gia có thể được áp dụng đối với sự hiện diện của tính năng.