• Nokia - PHÍA TRƯỚC CỦA NOKIA 515 HAI SIM
        48mm
      • Nokia - MẶT BÊN CỦA NOKIA 515 HAI SIM
        114mm
        11mm
      • Camera chính: 5.0MP
      • Loại flash của máy ảnh: Đèn LED flash
      • Chế độ chụp ảnh: Toàn cảnh;Liên tiếp;Video;Tính năng chụp hẹn giờ
      • Kích cỡ màn hình: 2,4inch
      • Loại thẻ SIM: Micro SIM
      • black
      • white
      • gold
  • Thiết yếu1

    • Size & weight
      • Chiều cao: 114 mm
      • Chiều ngang: 48 mm
      • Độ dày: 11 mm
      • Trọng lượng: 102,7 g
    • Hệ điều hành
      • Phiên bản phần mềm: Series 40 
    • Hiển thị
      • Kích cỡ màn hình: 2,4 inch
      • Độ phân giải màn hình: QVGA (320 x 240) 
      • Số màu của màn hình: HighColor (18-bit/262k) 
      • Tính năng hiển thị: Kiểm soát độ sáng, Kính Corning® Gorilla® 2, Sọc RGB
      • Mật độ điểm ảnh: 166 ppi
      • Công nghệ màn hình: LCD transmissive 
    • Bộ nhớ
      • Lưu trữ dữ liệu của người dùng: Trong máy, Thẻ nhớ
      • RAM: 64 MB 
      • Dung lượng thẻ nhớ tối đa: 32 GB
      • Loại thẻ nhớ có thể mở rộng: MicroSD 
    • Bàn phím và Phương thức Nhập liệu
      • Nhập liệu của người dùng: Bàn phím 
      • Dedicated hardware key: Volume Keys, Phím Navi 4 chiều có chức năng chọn, Bàn phím chữ và số, Phím gọi, Phím Nguồn/Kết thúc
    • Pin2
      • Battery: BL-4U 
      • Dung lượng pin: 1200 mAh
      • Điện áp pin: 3,7 V
      • Pin có thể thay thế: Có 
      • Thời gian chờ tối đa: 22 ngày
      • Thời gian chờ tối đa cả khi sử dụng hai SIM: 18 ngày
      • Thời gian thoại tối đa (2G): 10,4 h
      • Thời gian thoại tối đa (3G): 5,3 h
    • Thiết kế
      • Các tính năng giao diện người dùng khác: Báo rung 
  • Kết nối

    • Những điều cơ bản về kết nối
      • Loại thẻ SIM: Micro SIM 
      • Hai SIM: Hỗ trợ hai SIM hai sóng dễ tháo lắp 
      • Giắc cắm AV: Giắc cắm âm thanh 3,5 mm 
      • Giắc cắm sạc: Micro-USB 
      • Giắc cắm hệ thống: Micro-USB-B 
      • USB: USB 2.0, USB Mass Storage
      • Bluetooth: Bluetooth 3.0 
      • Cấu hình Bluetooth: Cấu hình Phân bổ Âm thanh Nâng cao (A2DP) 1.2, Cấu hình điều khiển âm thanh/Hình ảnh từ xa (AVRCP) 1.4, Cấu hình phân phối âm thanh/Video chung (GAVDP), Cấu hình loa ngoài (HFP) 1.5, Cấu hình tai nghe (HSP) 1.1, Cấu hình Object Push (OPP) 1.1, Cấu hình truy cập danh bạ (PBAP) 1.0, Cấu hình truy cập SIM (SAP), Cấu hình Cổng nối tiếp (SPP), Cấu hình Ứng dụng Phát hiện Dịch vụ (SDAP)
    • Chia sẻ cục bộ
      • Chia sẻ ngang hàng: BT Slam 
    • Kết nối qua mạng di động3
      • Mạng GSM: 850 MHz, 900 MHz, 1.800 MHz, 1.900 MHz
      • Tốc độ tải xuống dữ liệu tối đa qua GSM: EGPRS 236,8 kbps 
      • Tốc độ tải lên dữ liệu tối đa qua GSM: EGPRS 236,8 kbps 
      • Mạng WCDMA: Băng tần 1 (2.100 MHz), Băng tần 8 (900 MHz)
      • Tốc độ tải xuống dữ liệu tối đa qua WCDMA: 7,2 Mbps (Cat 8) 
      • Tốc độ tải lên dữ liệu tối đa qua WCDMA: 5,76 Mbps (Cat 6) 
  • Định vị và bản đồ

    • GPS và định vị4
      • Công nghệ định vị: Định vị bằng mạng di động 
      • Maps: Khám phá các địa điểm xung quanh 
    • Ứng dụng định vị
      • Dịch vụ và tính năng định vị: Nokia Nearby 
  • Máy ảnh

    • Máy quay chính
      • Camera chính: 5.0 MP
      • Loại tiêu cự của máy ảnh: Công nghệ lấy nét hoàn chỉnh (EDoF) 
      • Camera digital zoom: 3 x
      • Camera F number/aperture: f/2,4 
      • Loại flash của máy ảnh: Đèn LED flash 
      • Các tính năng của camera: Face recognition, Full Screen Viewfinder
    • Quay video
      • Độ phân giải video của camera chính: QVGA (320 x 240) 
      • Camera video frame rate: 30 fps
      • Camera video zoom: 2 x
      • Tính năng quay video: Zoom video 
      • Định dạng quay video: 3GP/H.263, MP4/MPEG-4
  • Video và Âm thanh

    • Âm thanh
      • Định dạng file phát âm thanh: AAC, AWB, M4A, MIDI, MP3, MXMF, NRT, Wav
      • Codec phát âm thanh: AAC-LC, AAC LTP, ADPCM, HE-AAC, HE-AACv2, LPCM, MIDI, MP3, Mobile XMF, NRT, SP-MIDI, a-law, mu-law
      • Codec ghi âm: AMR-NB 
      • Hỗ trợ DRM: OMA DRM 2 
      • Tính năng phát lại âm thanh: Music player 
      • Định dạng file ghi âm: AMR 
      • Các tính năng ghi âm: Stereo, Máy ghi âm
      • Tính năng radio: Ghi âm radio5, Radio FM RDS
    • Thời gian phát video
      • Tỷ lệ khung hình phát video: 30 fps
      • Codec phát video: H.263, H.264/AVC, MPEG-4
      • Truyền phát video trực tuyến: Duyệt và xem video phát trực tuyến trên YouTube, Hỗ trợ tải xuống video liên tục
  • Bảo mật điện thoại

    • Bảo mật điện thoại
      • Tính năng bảo mật chung: Khóa máy, Mã PIN, Mật mã khóa máy
      • Tính năng bảo mật dành cho doanh nghiệp: Mã hóa dữ liệu cho thẻ nhớ 
  • Các tính năng thân thiện với môi trường

    • Môi trường
      • Vật liệu: Không có nhựa PVC, Không có nickel trên bề mặt sản phẩm, Không có BFR, rFR như được nêu trong NSL
      • Bao bì: Làm từ vật liệu có thể tái tạo, Chứa tới 60% vật liệu được tái chế, Gói sản phẩm tối thiểu, Bao bì có thể tái chế 100%
      • Tiết kiệm năng lượng: Sạc pin tiết kiệm năng lượng, Bộ nhắc rút phích cắm sạc pin
      • Tái chế sản phẩm: 100% có thể phục hồi thành vật liệu và năng lượng 
      • Nội dung và dịch vụ về sinh thái: Hiện có tại Nokia Store 
      • Hướng dẫn sử dụng: In một màu 
  • Trợ năng

    • Tính năng Trợ năng
      • Trợ thính: Báo rung 
      • Hình ảnh: Báo rung, Phóng đại màn hình
      • Kỹ năng vật lý: Loa, Quay số nhanh
  • Các dịch vụ và tính năng khác6

    • Công cụ và năng suất
      • Tính năng (Quản lý thông tin cá nhân): Máy ghi âm, Máy tính, Đồng hồ, Lịch, Bộ chuyển đổi, Ghi chú, Đồng hồ báo thức, Nhắc nhở, Danh sách ghi chú, Dictionary, World Clock
      • Đồng bộ: Đồng bộ SyncML từ xa, Đồng bộ SyncML cục bộ
      • Quản lý điện thoại: OMA Device Management v1.2 
    • Quản lý cuộc gọi
      • Loại cuộc gọi: Cuộc gọi thoại 
      • Tính năng (Quản lý Cuộc gọi): Chờ cuộc gọi, Chuyển cuộc gọi, Quay số nhanh, Trả lời bằng phím bất kỳ, Tự động gọi lại
      • Codec thoại: AMR-NB, AMR-WB
      • Codec VoiP: iLBC, AMR-NB, AMR-WB, G.711, G.726, G.729, GSM EFR, GSM FR
      • Danh bạ: 1 
      • Danh bạ: 1000 
      • Nhạc chuông: Nhạc chuông 32 âm sắc 
    • Các ứng dụng khác
      • Ứng dụng mạng xã hội: Facebook, Twitter
      • Tính năng trò chơi: Trò chơi Java 
    • Email
      • Tính năng email: Đính kèm email, Nhiều tài khoản email, Luôn cập nhật, Xem file đính kèm trong email
    • Tính năng nhắn tin
      • Tính năng nhắn tin: Xóa nhiều tin nhắn SMS, Tin nhắn văn bản, Tin nhắn đa phương tiện, Hỗ trợ SMS dài
    • Trình duyệt
      • Browser: Trình duyệt Nokia Xpress Browser 
  • Bộ sản phẩm gồm

    • Nội dung
      • Bộ sản phẩm: Nokia 515 Hai SIM, Sạc pin hiệu suất cao AC-20, Pin Nokia BL-4U, 1200 mAh, Tai nghe Nokia Stereo WH-108, Hướng dẫn sử dụng, Công cụ mở nắp pin
  • 1Việc phân phối của sản phẩm, dịch vụ và các tính năng có thể khác nhau tùy theo khu vực. Liên hệ với các cửa hàng Microsoft gần bạn nhất để biết thêm chi tiết. Các đặc điểm kỹ thuật có thể thay đổi mà không báo trước.

    2Thời gian đàm thoại, thời gian chờ và thời gian phát nhạc là các giá trị ước tính. Các giá trị thực bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố, ví dụ như điều kiện mạng, cài đặt của điện thoại, các tính năng được sử dụng, tình trạng pin và nhiệt độ.

    3Tốc độ truyền dữ liệu thực tế sẽ khác. Hãy kiểm tra với nhà cung cấp dịch vụ mạng của bạn để biết thêm chi tiết.

    4Việc tải bản đồ qua vô tuyến có thể dẫn đến việc truyền một lượng lớn dữ liệu. Nhà cung cấp dịch vụ của bạn có thể tính phí truyền dữ liệu. Sự hiện diện của sản phẩm, dịch vụ và những tính năng có thể khác nhau tùy theo khu vực. Vui lòng liên hệ cửa hàng Microsoft gần bạn nhất để biết thêm chi tiết và tùy chọn ngôn ngữ. Những đặc điểm kỹ thuật này có thể thay đổi mà không báo trước.

    5Các quy định của quốc gia có thể được áp dụng đối với sự hiện diện của tính năng.

    6Một số dịch vụ có thể chỉ sử dụng được thông qua tải về hoặc tùy thuộc vào thị trường. Chỉ những thiết bị hỗ trợ tính năng tin nhắn đa phương tiện hoặc email tương thích mới có thể nhận và hiển thị tin nhắn đa phương tiện. Nội dung hiển thị có thể khác nhau Một số hình ảnh và nhạc chuông không thể chuyển tiếp được.