• Nokia 700
        50mm
      • Nokia 700
        110mm
        9,7mm
      • Camera chính: 5.0MP
      • Kích cỡ màn hình: 3,2inch
      • Thời gian thoại tối đa (3G): 5,4h
      • Thời gian chờ tối đa: 17ngày
      • Thời gian phát nhạc tối đa: 47giờ
      • Browser: WebKit Open Source Browser;S60 OSS Browser
      • Coral Red
      • Cool Grey
      • Peacock Blue
      • Purple
      • Silver white
  • Thiết yếu1

    • Size & weight
      • Chiều cao: 110 mm
      • Chiều ngang: 50 mm
      • Độ dày: 9,7 mm
      • Trọng lượng: 96 g
    • Hệ điều hành
      • Phiên bản phần mềm: Nokia Belle 
    • Chip xử lý
      • Tên CPU: ARM 11 
      • Số lõi: Lõi đơn 
      • Tốc độ đồng hồ: 1000 MHz
    • Hiển thị
      • Kích cỡ màn hình: 3,2 inch
      • Độ phân giải màn hình: nHD (640 x 360) 
      • Số màu của màn hình: TrueColor (24-bit/16M) 
      • Tính năng hiển thị: Kiểm soát độ sáng, Kính Corning® Gorilla®, Phản hồi xúc giác, Cảm ứng hướng
      • Công nghệ màn hình: ClearBlack, OLED 
      • Công nghệ màn hình cảm ứng: Cảm ứng đa điểm điện dung 
    • Bộ nhớ
      • RAM: 512 MB 
      • Bộ nhớ chung2: 2 GB
      • Dung lượng thẻ nhớ tối đa: 32 GB
      • Loại thẻ nhớ có thể mở rộng: MicroSD 
    • Bàn phím và Phương thức Nhập liệu
      • Nhập liệu của người dùng: Cảm ứng 
      • Kiểu bàn phím: Touch Screen, Bàn phím chữ và số trên màn hình
      • Dedicated hardware key: Power Key, Menu Key, Volume Keys, Phím chụp ảnh, Phím khóa, Phím gọi, Phím kết thúc
    • Cảm biến
      • Bộ cảm biến: Ambient Light Sensor, Gia tốc kế, Proximity Sensor, Từ kế
    • Pin3
      • Battery: BP-5Z 
      • Dung lượng pin: 1080 mAh
      • Điện áp pin: 3,7 V
      • Pin có thể thay thế: Có 
      • Thời gian chờ tối đa: 17 ngày
      • Thời gian thoại tối đa (2G): 12,5 h
      • Thời gian thoại tối đa (3G): 5,4 h
      • Thời gian phát nhạc tối đa: 47 giờ
      • Thời gian phát video tối đa: 6,9 h
    • Thiết kế
      • Chi tiết thiết kế: Nắp lưng có thể thay thế 
      • Các tính năng giao diện người dùng khác: Phản hồi xúc giác, Lệnh thoại
  • Kết nối

    • Những điều cơ bản về kết nối
      • Loại thẻ SIM: Mini SIM 
      • Giắc cắm AV: Nokia AV 3,5 mm với đường kết nối TV phức hợp 
      • Giắc cắm sạc: Giắc cắm sạc 2,0 mm, Micro-USB
      • Giắc cắm hệ thống: Micro USB-AB 
      • USB: OTG 
      • Bluetooth: Bluetooth 3.0 
      • Cấu hình Bluetooth: Cấu hình Điều khiển Từ xa Âm thanh/Hình ảnh (AVRCP) 1.0, Cấu hình truy cập danh bạ (PBAP) 1.1, Cấu hình truy cập SIM (SAP), Cấu hình Cổng nối tiếp (SPP)
      • NFC: Ghép 
      • Wi-Fi: WLAN IEEE 802.11 b/g/n, WLAN IEEE 802.11 b/g
      • Điểm truy cập Wi-Fi: Có thể tải về 
    • Kết nối qua mạng di động4
      • Mạng GSM: 850 MHz, 900 MHz, 1.800 MHz, 1.900 MHz
      • Tốc độ tải xuống dữ liệu tối đa qua GSM: EGPRS 296,0 kbps 
      • Tốc độ tải lên dữ liệu tối đa qua GSM: EGPRS 236,8 kbps 
      • Mạng WCDMA: Băng tần 1 (2.100 MHz), Băng tần 2 (1.900 MHz), Băng tần 4 (1700/2100 MHz), Băng tần 5 (850 MHz), Băng tần 8 (900 MHz)
      • Tốc độ tải xuống dữ liệu tối đa qua WCDMA: 14,4 Mbps (Cat 10) 
      • Tốc độ tải lên dữ liệu tối đa qua WCDMA: 5,76 Mbps (Cat 6) 
  • Định vị và bản đồ

    • GPS và định vị5
      • Công nghệ định vị: A-GPS 
    • Ứng dụng định vị
      • Dịch vụ và tính năng định vị: Nokia Maps 
  • Máy ảnh

    • Máy quay chính
      • Camera chính: 5.0 MP
      • Loại tiêu cự của máy ảnh: Công nghệ lấy nét hoàn chỉnh (EDoF) 
      • Camera digital zoom: 2 x
      • Camera F number/aperture: f/2,4 
      • Loại flash của máy ảnh: Đèn LED flash 
      • Các tính năng của camera: Exposure Compensation, Full Screen Viewfinder, Still Image Editor
      • Camera minimum focus range: 50 cm
    • Quay video
      • Độ phân giải video của camera chính: 720p (HD, 1280 x 720) 
      • Camera video frame rate: 30 fps
      • Camera video zoom: 3 x
      • Tính năng quay video: Zoom video, Ổn định video kỹ thuật số, Stereo Audio Recording, Video Light
      • Định dạng quay video: MP4/H.264, MP4/MPEG-4
  • Video và Âm thanh

    • Âm thanh
      • Định dạng file phát âm thanh: 3GP, AAC, AMR, ASF, AVI, AWB, M4A, MF, MIDI, MKA, MKV, MP3, MP4, RM, RMVB, RV, Wav, WMA, WMV
      • Codec phát âm thanh: AAC-LC, AAC LTP, AMR-NB, AMR-WB, Dolby® Digital (AC-3), Dolby® Digital Plus (E-AC-3), G.711, G.729, HE-AAC, HE-AACv2, LPCM, MP3, RealAudio 10, RealAudio 7, RealAudio 8, RealAudio 9, WMA 10, WMA 10 Pro, WMA 9, a-law, iLBC, mu-law
      • Codec ghi âm: LPCM, AMR-WB, AAC-LC, AMR-NB
      • Hỗ trợ DRM: Windows Media DRM10, OMA DRM 2
      • Tính năng phát lại âm thanh: Hiển thị hình ảnh album trong trình phát nhạc, Audio Equalizer, Audio Streaming, Bass Boost, Dolby Headphone, Loudness, Music player, Danh sách bài hát trong trình phát nhạc, Tiêu chuẩn lựa chọn trong trình phát nhạc, Stereo Widening
      • Định dạng file ghi âm: AAC, 3GP, MP4, AMR, Wav
      • Các tính năng ghi âm: Mono, Máy ghi âm
      • Tính năng radio: Stereo FM Radio, FM Radio, Radio FM RDS
    • Thời gian phát video
      • Tỷ lệ khung hình phát video: 30 fps
      • Codec phát video: H.263, H.264/AVC, MPEG-4, RealVideo, Sorenson Spark, VP6
      • Truyền phát video trực tuyến: Truyền phát trực tuyến từ các dịch vụ video và internet 
    • Ứng dụng nghe nhạc
      • Ứng dụng nghe nhạc: Nokia Music 
  • Bảo mật điện thoại

    • Bảo mật điện thoại
      • Tính năng bảo mật chung: Cập nhật phần mềm, Khóa máy, Mã PIN, Mật mã khóa máy, Khóa máy từ xa bằng SMS, Xóa dữ liệu người dùng từ xa bằng SMS, Khởi động bảo mật
      • Tính năng bảo mật dành cho doanh nghiệp: Mobile VPN, Mã hóa dữ liệu cho thiết bị, Mã hóa dữ liệu cho thẻ nhớ, Thực hiện chính sách bảo mật từ xa
      • Bảo mật WLAN: WPA, WEP, WPA2 (AES/TKIP), WPA2-Doanh nghiệp, WPA2-Cá nhân, WPA-Doanh nghiệp, WPA-Cá nhân
  • Các tính năng thân thiện với môi trường

    • Môi trường
      • Vật liệu: Không có nhựa PVC, Sử dụng kim loại tái chế, Không có nickel trên bề mặt sản phẩm, Sử dụng sơn nguồn gốc sinh học, Sử dụng chất dẻo sinh học, Không có BFR, rFR như được nêu trong NSL
      • Bao bì: Làm từ vật liệu có thể tái tạo, Chứa tới 60% vật liệu được tái chế, Bao bì có thể tái chế 100%
      • Tiết kiệm năng lượng: Tự động điều chỉnh độ sáng màn hình, Sạc pin tiết kiệm năng lượng, Chế độ Tiết kiệm Điện, Bộ nhắc rút phích cắm sạc pin
      • Tái chế sản phẩm: 100% có thể phục hồi thành vật liệu và năng lượng 
      • Nội dung và dịch vụ về sinh thái: Hiện có tại Nokia Store, Bao gồm nội dung được cài đặt sẵn
      • Hướng dẫn sử dụng: Trang lời khuyên về sinh thái, In đen trắng, Hướng dẫn in kích thước nhỏ, hướng dẫn đầy đủ tại trang web của chúng tôi
  • Các dịch vụ và tính năng khác6

    • Công cụ và năng suất
      • Đồng bộ: Intellisync, Exchange ActiveSync
    • Quản lý cuộc gọi
      • Loại cuộc gọi: Cuộc gọi thoại, Gọi hội nghị, Video call, Gọi điện VoIP
      • Tính năng (Quản lý Cuộc gọi): Chờ cuộc gọi, Chuyển cuộc gọi, Nhật ký cuộc gọi: cuộc gọi đi, cuộc gọi đến và cuộc gọi nhỡ, Loa ngoài tích hợp, Quay số nhanh, Quay số bằng giọng nói, Chặn cuộc gọi, Video sharing
      • Giảm tiếng ồn: Có 
      • Codec thoại: AMR-NB 
      • Codec VoiP: iLBC, G.711, G.729
      • Danh bạ: 1 
      • Danh bạ: Không giới hạn 
    • Các ứng dụng khác
      • Tính năng trò chơi: Giao diện cảm ứng, Bộ xử lý đồ họa với OpenGL ES 2,0
    • Email
      • Tính năng email: Xem và chỉnh sửa file đính kèm trong email, Đính kèm email, Thông báo khi có email OMA, Email HTML, Trình đọc tin nhắn văn bản thành lời nói
    • Tính năng nhắn tin
      • Tính năng nhắn tin: Tin nhắn văn bản, Trình biên tập MMS/SMS thống nhất, Tin nhắn đa phương tiện, SMS kiểu hội thoại chat, Hộp thư chung cho tin nhắn SMS và MMS, Hỗ trợ SMS dài, Tin nhắn hình ảnh, Trình đọc tin nhắn văn bản thành lời nói
    • Trình duyệt
      • Browser: WebKit Open Source Browser, S60 OSS Browser
  • Bộ sản phẩm gồm

    • Nội dung
      • Bộ sản phẩm: Nokia 700, Nokia Fast Charger AC-15 (AC-8C + CA-101C in China), Nokia Battery BP-5Z , Nokia Connectivity Cable CA-179, Nokia Stereo Headset WH-207, Hướng dẫn nhanh, Hướng dẫn sử dụng và Tờ rơi thông tin sản phẩm
  • 1Việc phân phối của sản phẩm, dịch vụ và các tính năng có thể khác nhau tùy theo khu vực. Liên hệ với các cửa hàng Microsoft gần bạn nhất để biết thêm chi tiết. Các đặc điểm kỹ thuật có thể thay đổi mà không báo trước.

    2Bộ nhớ dành cho người dùng có thể thấp hơn so với công bố do hệ điều hành và ứng dụng được tải sẵn

    3Thời gian đàm thoại, thời gian chờ và thời gian phát nhạc là các giá trị ước tính. Các giá trị thực bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố, ví dụ như điều kiện mạng, cài đặt của điện thoại, các tính năng được sử dụng, tình trạng pin và nhiệt độ.

    4Tốc độ truyền dữ liệu thực tế sẽ khác. Hãy kiểm tra với nhà cung cấp dịch vụ mạng của bạn để biết thêm chi tiết.

    5Việc tải bản đồ qua vô tuyến có thể dẫn đến việc truyền một lượng lớn dữ liệu. Nhà cung cấp dịch vụ của bạn có thể tính phí truyền dữ liệu. Sự hiện diện của sản phẩm, dịch vụ và những tính năng có thể khác nhau tùy theo khu vực. Vui lòng liên hệ cửa hàng Microsoft gần bạn nhất để biết thêm chi tiết và tùy chọn ngôn ngữ. Những đặc điểm kỹ thuật này có thể thay đổi mà không báo trước.

    6Một số dịch vụ có thể chỉ sử dụng được thông qua tải về hoặc tùy thuộc vào thị trường. Chỉ những thiết bị hỗ trợ tính năng tin nhắn đa phương tiện hoặc email tương thích mới có thể nhận và hiển thị tin nhắn đa phương tiện. Nội dung hiển thị có thể khác nhau Một số hình ảnh và nhạc chuông không thể chuyển tiếp được.