• Nokia 300
        49,5mm
      • Nokia 300
        112,8mm
        12,7mm
      • Camera chính: 5.0MP
      • Kích cỡ màn hình: 2,4inch
      • Thời gian thoại tối đa (3G): 4,3h
      • Thời gian chờ tối đa: 24ngày
      • Thời gian phát nhạc tối đa: 28giờ
      • Ứng dụng mạng xã hội: Facebook
      • Browser: WebKit Open Source Browser;Trình duyệt Nokia Xpress Browser
      • Graphite
      • Red
  • Thiết yếu1

    • Size & weight
      • Chiều cao: 112,8 mm
      • Chiều ngang: 49,5 mm
      • Độ dày: 12,7 mm
      • Trọng lượng: 85 g
    • Hệ điều hành
      • Phiên bản phần mềm: Series 40 Asha 
    • Chip xử lý
      • Số lõi: Lõi đơn 
      • Tốc độ đồng hồ: 1000 MHz
    • Hiển thị
      • Kích cỡ màn hình: 2,4 inch
      • Độ phân giải màn hình: QVGA (320 x 240) 
      • Số màu của màn hình: HighColor (18-bit/262k) 
      • Tính năng hiển thị: Phản hồi xúc giác 
      • Mật độ điểm ảnh: 167 ppi
      • Công nghệ màn hình: LCD transmissive 
      • Công nghệ màn hình cảm ứng: Cảm ứng đơn điểm điện trở 
    • Bộ nhớ
      • Lưu trữ dữ liệu của người dùng: Thẻ nhớ 
      • RAM: 128 MB 
      • Dung lượng thẻ nhớ tối đa: 32 GB
      • Loại thẻ nhớ có thể mở rộng: MicroSD 
    • Bàn phím và Phương thức Nhập liệu
      • Nhập liệu của người dùng: Cảm ứng và bàn phím 
      • Kiểu bàn phím: Bàn phím chữ và số, Touch Screen
      • Dedicated hardware key: Messaging Key, Volume Keys, Phím khóa, Phím gọi, Phím Nguồn/Kết thúc
    • Cảm biến
      • Bộ cảm biến: Proximity Sensor 
    • Pin2
      • Battery: BL-4U 
      • Dung lượng pin: 1110 mAh
      • Điện áp pin: 3,7 V
      • Pin có thể thay thế: Có 
      • Thời gian chờ tối đa: 24 ngày
      • Thời gian thoại tối đa (2G): 6,9 h
      • Thời gian thoại tối đa (3G): 4,3 h
      • Thời gian phát nhạc tối đa: 28 giờ
      • Thời gian phát video tối đa: 6 h
    • Thiết kế
      • Các tính năng giao diện người dùng khác: Phản hồi xúc giác, Báo rung
  • Kết nối

    • Những điều cơ bản về kết nối
      • Loại thẻ SIM: Mini SIM 
      • Giắc cắm AV: Giắc cắm âm thanh 3,5 mm 
      • Giắc cắm sạc: Giắc cắm sạc 2,0 mm, Micro-USB
      • Giắc cắm hệ thống: Micro USB-AB 
      • Bluetooth: Bluetooth 2.1 + EDR 
      • Cấu hình Bluetooth: Cấu hình Điều khiển Từ xa Âm thanh/Hình ảnh (AVRCP) 1.0, Cấu hình phân phối âm thanh/Video chung (GAVDP), Cấu hình truy cập danh bạ (PBAP) 1.1, Cấu hình truy cập SIM (SAP), Cấu hình Cổng nối tiếp (SPP), Cấu hình Ứng dụng Phát hiện Dịch vụ (SDAP)
    • Kết nối qua mạng di động3
      • Mạng GSM: 850 MHz, 900 MHz, 1.800 MHz, 1.900 MHz
      • Tốc độ tải xuống dữ liệu tối đa qua GSM: EGPRS 296,0 kbps 
      • Tốc độ tải lên dữ liệu tối đa qua GSM: EGPRS 236,8 kbps 
      • Mạng WCDMA: Băng tần 1 (2.100 MHz), Băng tần 2 (1.900 MHz), Băng tần 5 (850 MHz), Băng tần 8 (900 MHz)
      • Tốc độ tải xuống dữ liệu tối đa qua WCDMA: 10,2 Mbps (Cat 9) 
      • Tốc độ tải lên dữ liệu tối đa qua WCDMA: 2 Mbps (Cat 5) 
  • Máy ảnh

    • Máy quay chính
      • Camera chính: 5.0 MP
      • Loại tiêu cự của máy ảnh: Công nghệ lấy nét hoàn chỉnh (EDoF) 
      • Camera digital zoom: 4 x
      • Camera F number/aperture: f/2,4 
      • Các tính năng của camera: Full Screen Viewfinder, Chế độ chụp ngang, Still Image Editor
      • Camera minimum focus range: 50 cm
    • Quay video
      • Độ phân giải video của camera chính: 480p (VGA, 640 x 480) 
      • Camera video frame rate: 30 fps
      • Camera video zoom: 4 x
      • Tính năng quay video: Zoom video 
      • Định dạng quay video: MP4/H.264, MP4/MPEG-4
  • Video và Âm thanh

    • Âm thanh
      • Định dạng file phát âm thanh: AAC, AMR, MF, MIDI, MP3, MP4, MXMF, NRT, Wav, WMA
      • Codec phát âm thanh: AAC-LC, AMR-NB, AMR-WB, GSM FR, MIDI, MP3, Mobile XMF, NRT
      • Codec ghi âm: AAC-LC 
      • Hỗ trợ DRM: OMA DRM 2 video, Windows Media DRM10, OMA DRM 2
      • Tính năng phát lại âm thanh: Hiển thị hình ảnh album trong trình phát nhạc, Audio Equalizer, Audio Streaming, Trình phát media, Music player, Danh sách bài hát trong trình phát nhạc, Tiêu chuẩn lựa chọn trong trình phát nhạc
      • Định dạng file ghi âm: AAC, AMR
      • Các tính năng ghi âm: Mono, Máy ghi âm
      • Tính năng radio: Stereo FM Radio, Radio FM RDS
    • Thời gian phát video
      • Tỷ lệ khung hình phát video: 30 fps
      • Codec phát video: H.263, H.264/AVC, MPEG-4, Video Windows
      • Truyền phát video trực tuyến: Duyệt và xem video phát trực tuyến trên YouTube, Truyền phát trực tuyến từ các dịch vụ video và internet
    • Ứng dụng nghe nhạc
      • Ứng dụng nghe nhạc: Nokia Music 
  • Bảo mật điện thoại

    • Bảo mật điện thoại
      • Tính năng bảo mật chung: Cập nhật phần mềm, Khóa máy, Mã PIN, Mật mã khóa máy, Khởi động bảo mật
  • Các tính năng thân thiện với môi trường

    • Môi trường
      • Vật liệu: Không có nhựa PVC, Không có nickel trên bề mặt sản phẩm, Không có BFR, rFR như được nêu trong NSL
      • Bao bì: Làm từ vật liệu có thể tái tạo, Chứa tới 60% vật liệu được tái chế, Gói sản phẩm tối thiểu, Bao bì có thể tái chế 100%
      • Tiết kiệm năng lượng: Sạc pin tiết kiệm năng lượng, Bộ nhắc rút phích cắm sạc pin
      • Tái chế sản phẩm: 100% có thể phục hồi thành vật liệu và năng lượng 
      • Nội dung và dịch vụ về sinh thái: Hiện có tại Nokia Store 
      • Hướng dẫn sử dụng: Trang lời khuyên về sinh thái, In đen trắng
  • Trợ năng

    • Tính năng Trợ năng
      • Trợ thính: Báo rung, Tương thích với vòng đeo cổ BT
      • Hình ảnh: Báo rung 
      • Kỹ năng vật lý: Loa, Quay số nhanh
  • Các dịch vụ và tính năng khác4

    • Công cụ và năng suất
      • Tính năng (Quản lý thông tin cá nhân): Đồng hồ kỹ thuật số, Máy ghi âm, Máy tính, Đồng hồ, Lịch, Bộ chuyển đổi, Đồng hồ báo thức, Nhắc nhở, Danh bạ, Danh sách ghi chú, Đồng hồ báo thức kèm nhạc chuông
      • Đồng bộ: Đồng bộ SyncML cục bộ 
    • Quản lý cuộc gọi
      • Loại cuộc gọi: Cuộc gọi thoại, Gọi hội nghị
      • Tính năng (Quản lý Cuộc gọi): Chờ cuộc gọi, Chuyển cuộc gọi, Nhật ký cuộc gọi: cuộc gọi đi, cuộc gọi đến và cuộc gọi nhỡ, Quay số cố định, Loa ngoài tích hợp, Quay số nhanh, Chặn cuộc gọi
      • Codec thoại: GSM FR, GSM HR, AMR-NB, AMR-WB, GSM EFR
      • Danh bạ: 2000 
      • Nhạc chuông: Video Ringtones 
    • Các ứng dụng khác
      • Ứng dụng mạng xã hội: Facebook 
      • Tính năng trò chơi: Giao diện cảm ứng, Trò chơi Java
    • Tính năng nhắn tin
      • Tính năng nhắn tin: Chat, Danh sách các số nhắn tin gần đây, Tin nhắn văn bản, Trình biên tập MMS/SMS thống nhất, Tự động thay đổi kích cỡ hình ảnh cho tin nhắn MMS, Tin nhắn đa phương tiện, SMS kiểu hội thoại chat, Hộp thư chung cho tin nhắn SMS và MMS, Hỗ trợ SMS dài, Sàng lọc số cho tin nhắn, Tin nhắn hình ảnh, Các số nhắn tin gần đây trong trình biên tập tin nhắn
    • Trình duyệt
      • Browser: WebKit Open Source Browser, Trình duyệt Nokia Xpress Browser
  • Bộ sản phẩm gồm

    • Nội dung
      • Bộ sản phẩm: Nokia Asha 300, Sạc pin Nokia AC-11, Nokia Battery BL-4U , Tai nghe Nokia Stereo WH-102
  • 1Việc phân phối của sản phẩm, dịch vụ và các tính năng có thể khác nhau tùy theo khu vực. Liên hệ với các cửa hàng Microsoft gần bạn nhất để biết thêm chi tiết. Các đặc điểm kỹ thuật có thể thay đổi mà không báo trước.

    2Thời gian đàm thoại, thời gian chờ và thời gian phát nhạc là các giá trị ước tính. Các giá trị thực bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố, ví dụ như điều kiện mạng, cài đặt của điện thoại, các tính năng được sử dụng, tình trạng pin và nhiệt độ.

    3Tốc độ truyền dữ liệu thực tế sẽ khác. Hãy kiểm tra với nhà cung cấp dịch vụ mạng của bạn để biết thêm chi tiết.

    4Một số dịch vụ có thể chỉ sử dụng được thông qua tải về hoặc tùy thuộc vào thị trường. Chỉ những thiết bị hỗ trợ tính năng tin nhắn đa phương tiện hoặc email tương thích mới có thể nhận và hiển thị tin nhắn đa phương tiện. Nội dung hiển thị có thể khác nhau Một số hình ảnh và nhạc chuông không thể chuyển tiếp được.