• Nokia Asha 302
        55,7mm
      • Nokia Asha 302
        116,5mm
        13,9mm
      • Camera chính: 3.2MP
      • Kích cỡ màn hình: 2,4inch
      • Thời gian thoại tối đa (3G): 5,9h
      • Thời gian chờ tối đa: 34ngày
      • Thời gian phát nhạc tối đa: 50giờ
      • Ứng dụng mạng xã hội: Facebook;Twitter
      • Browser: Nokia Browser
      • Dark grey
      • White
      • Gold
  • Thiết yếu1

    • Size & weight
      • Chiều cao: 116,5 mm
      • Chiều ngang: 55,7 mm
      • Độ dày: 13,9 mm
      • Trọng lượng: 99 g
    • Hệ điều hành
      • Phiên bản phần mềm: Series 40 Asha 
    • Chip xử lý
      • Số lõi: Lõi đơn 
      • Tốc độ đồng hồ: 1000 MHz
    • Hiển thị
      • Kích cỡ màn hình: 2,4 inch
      • Độ phân giải màn hình: QVGA (320 x 240) 
      • Số màu của màn hình: HighColor (18-bit/262k) 
      • Mật độ điểm ảnh: 167 ppi
      • Công nghệ màn hình: LCD transmissive 
    • Bộ nhớ2
      • Lưu trữ dữ liệu của người dùng: Thẻ nhớ 
      • RAM: 128 MB 
      • Dung lượng thẻ nhớ tối đa: 32 GB
      • Loại thẻ nhớ có thể mở rộng: MicroSD 
    • Bàn phím và Phương thức Nhập liệu
      • Nhập liệu của người dùng: Qwerty 
      • Kiểu bàn phím: Compact QWERTY Keyboard 
    • Pin3
      • Dung lượng pin: 1430 mAh
      • Điện áp pin: 3,7 V
      • Pin có thể thay thế: Có 
      • Thời gian chờ tối đa: 34 ngày
      • Thời gian thoại tối đa (2G): 9 h
      • Thời gian thoại tối đa (3G): 5,9 h
      • Thời gian phát nhạc tối đa: 50 giờ
  • Kết nối

    • Những điều cơ bản về kết nối
      • Loại thẻ SIM: Mini SIM 
      • Giắc cắm sạc: Giắc cắm sạc 2,0 mm 
      • Giắc cắm hệ thống: Micro-USB-B 
      • USB: USB 2.0, OTG
      • Bluetooth: Bluetooth 2.1 + EDR 
      • Cấu hình Bluetooth: Cấu hình Điều khiển Từ xa Âm thanh/Hình ảnh (AVRCP) 1.0, Cấu hình phân phối âm thanh/Video chung (GAVDP), Cấu hình truy cập danh bạ (PBAP) 1.1, Cấu hình truy cập SIM (SAP), Cấu hình Cổng nối tiếp (SPP), Cấu hình Ứng dụng Phát hiện Dịch vụ (SDAP)
      • Wi-Fi: WLAN IEEE 802.11 b/g/n 
    • Kết nối qua mạng di động4
      • Mạng GSM: 850 MHz, 900 MHz, 1.800 MHz, 1.900 MHz
      • Mạng WCDMA: Băng tần 1 (2.100 MHz), Băng tần 2 (1.900 MHz), Băng tần 5 (850 MHz), Băng tần 8 (900 MHz)
      • Tốc độ tải xuống dữ liệu tối đa qua WCDMA: 14,4 Mbps (Cat 10) 
      • Tốc độ tải lên dữ liệu tối đa qua WCDMA: 5,76 Mbps (Cat 6) 
  • Máy ảnh

    • Máy quay chính
      • Camera chính: 3.2 MP
      • Loại tiêu cự của máy ảnh: Công nghệ lấy nét hoàn chỉnh (EDoF) 
      • Camera digital zoom: 4 x
      • Camera F number/aperture: f/2.8 
      • Các tính năng của camera: Full Screen Viewfinder, Chế độ chụp ngang, Still Image Editor
      • Camera minimum focus range: 50 cm
    • Quay video
      • Độ phân giải video của camera chính: 480p (VGA, 640 x 480) 
      • Camera video frame rate: 15 fps
      • Camera video zoom: 4 x
      • Tính năng quay video: Zoom video 
      • Định dạng quay video: 3GP/H.263, MP4/MPEG-4
  • Video và Âm thanh

    • Âm thanh
      • Định dạng file phát âm thanh: AAC, AMR, MP3, MP4, Wav, WMA, WMV
      • Codec phát âm thanh: AAC-LC, AMR-NB, AMR-WB, GSM FR, MP3, NRT, SP-MIDI, Wav
      • Codec ghi âm: AMR-NB 
      • Hỗ trợ DRM: Windows Media DRM10, OMA DRM 2
      • Định dạng file ghi âm: AMR 
      • Các tính năng ghi âm: Mono, Máy ghi âm
    • Thời gian phát video
      • Tỷ lệ khung hình phát video: 20 fps
      • Codec phát video: H.263, H.264/AVC, MPEG-4
  • Các tính năng thân thiện với môi trường

    • Môi trường
      • Bao bì: Chứa tới 60% vật liệu được tái chế, Bao bì có thể tái chế 100%, Được chứng nhận sử dụng 100% sợi gỗ tự nhiên
      • Tiết kiệm năng lượng: Sạc pin tiết kiệm năng lượng, Chế độ Tiết kiệm Điện
      • Tái chế sản phẩm: 100% có thể phục hồi thành vật liệu và năng lượng 
      • Nội dung và dịch vụ về sinh thái: Hiện có tại Nokia Store 
      • Hướng dẫn sử dụng: Trang lời khuyên về sinh thái 
  • Các dịch vụ và tính năng khác5

    • Công cụ và năng suất
      • Đồng bộ: Đồng bộ SyncML cục bộ 
      • Quản lý điện thoại: OMA Client Provisioning v1.1, OMA Device Management v1.2
    • Quản lý cuộc gọi
      • Loại cuộc gọi: Cuộc gọi thoại 
      • Codec thoại: GSM FR, GSM HR, AMR-NB, AMR-WB, GSM EFR
      • Codec VoiP: AMR-NB, AMR-WB, GSM EFR, GSM FR
    • Các ứng dụng khác
      • Ứng dụng mạng xã hội: Facebook, Twitter
    • Email
    • Trình duyệt
      • Browser: Nokia Browser 
  • Bộ sản phẩm gồm

    • Nội dung
      • Bộ sản phẩm: Nokia Asha 302, Sạc pin Nokia AC-11, Nokia Battery BL-5J, Tai nghe Nokia Stereo WH-102, Hướng dẫn nhanh, Hướng dẫn sử dụng và Tờ rơi thông tin sản phẩm
  • 1Việc phân phối của sản phẩm, dịch vụ và các tính năng có thể khác nhau tùy theo khu vực. Liên hệ với các cửa hàng Nokia để biết thêm chi tiết. Các đặc điểm kỹ thuật có thể thay đổi mà không báo trước.

    2Bộ nhớ dành cho người dùng có thể thấp hơn so với công bố do hệ điều hành và ứng dụng được tải sẵn

    3Thời gian đàm thoại, thời gian chờ và thời gian phát nhạc là các giá trị ước tính. Các giá trị thực bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố, ví dụ như điều kiện mạng, cài đặt của điện thoại, các tính năng được sử dụng, tình trạng pin và nhiệt độ.

    4Tốc độ truyền dữ liệu thực tế sẽ khác. Hãy kiểm tra với nhà cung cấp dịch vụ mạng của bạn để biết thêm chi tiết.

    5Một số dịch vụ có thể chỉ sử dụng được thông qua tải về hoặc tùy thuộc vào thị trường. Chỉ những thiết bị hỗ trợ tính năng tin nhắn đa phương tiện hoặc email tương thích mới có thể nhận và hiển thị tin nhắn đa phương tiện. Nội dung hiển thị có thể khác nhau Một số hình ảnh và nhạc chuông không thể chuyển tiếp được.