• Mặt trước của Nokia Asha 311 màu xanh
        52mm
      • Thân máy bên phải của Nokia Asha 311 màu xanh
        106mm
        12,9mm
      • Camera chính: 3.2MP
      • Kích cỡ màn hình: 3inch
      • Thời gian thoại tối đa (3G): 6h
      • Thời gian chờ tối đa: 31ngày
      • Thời gian phát nhạc tối đa: 40giờ
      • Ứng dụng mạng xã hội: Facebook;Twitter;Foursquare;YouTube
      • Browser: WebKit Open Source Browser;Trình duyệt Nokia Xpress Browser
      • Dark grey
      • Rose Red
  • Thiết yếu1

    • Size & weight
      • Chiều cao: 106 mm
      • Chiều ngang: 52 mm
      • Độ dày: 12,9 mm
      • Trọng lượng: 95 g
    • Hệ điều hành
      • Phiên bản phần mềm: Series 40 Asha Touch 
    • Chip xử lý
      • Tên CPU: ARM1176 
      • Số lõi: Lõi đơn 
      • Tốc độ đồng hồ: 1000 MHz
    • Hiển thị
      • Kích cỡ màn hình: 3 inch
      • Độ phân giải màn hình: WQVGA (400 x 240) 
      • Số màu của màn hình: HighColor (16-bit/64k) 
      • Tính năng hiển thị: Kính Corning® Gorilla®, Phản hồi xúc giác, Cảm ứng hướng, Bộ lọc phân cực
      • Mật độ điểm ảnh: 155 ppi
      • Công nghệ màn hình: LCD transmissive 
      • Công nghệ màn hình cảm ứng: Cảm ứng đa điểm điện dung 
    • Bộ nhớ
      • Lưu trữ dữ liệu của người dùng: Thẻ nhớ 
      • RAM: 128 MB 
      • Dung lượng thẻ nhớ tối đa: 32 GB
      • Loại thẻ nhớ có thể mở rộng: MicroSD 
    • Bàn phím và Phương thức Nhập liệu
      • Nhập liệu của người dùng: Cảm ứng 
      • Dedicated hardware key: Volume Keys, Phím khóa, Phím gọi, Phím Nguồn/Kết thúc
    • Cảm biến
      • Bộ cảm biến: Ambient Light Sensor, Gia tốc kế, Proximity Sensor
    • Pin2
      • Battery: BL-4U 
      • Dung lượng pin: 1110 mAh
      • Điện áp pin: 3,7 V
      • Pin có thể thay thế: Có 
      • Thời gian chờ tối đa: 31 ngày
      • Thời gian thoại tối đa (2G): 14 h
      • Thời gian thoại tối đa (3G): 6 h
      • Thời gian phát nhạc tối đa: 40 giờ
    • Thiết kế
      • Chi tiết thiết kế: Nắp lưng có thể thay thế 
      • Các tính năng giao diện người dùng khác: Phản hồi xúc giác, Báo rung
  • Kết nối

    • Những điều cơ bản về kết nối
      • Loại thẻ SIM: Mini SIM 
      • Giắc cắm AV: Giắc cắm Nokia AV 3,5 mm 
      • Giắc cắm sạc: Giắc cắm sạc 2,0 mm, Micro-USB
      • Giắc cắm hệ thống: Micro-USB-B 
      • USB: USB 2.0, Cổng USB để cập nhật phần mềm, USB Mass Storage
      • Bluetooth: Bluetooth 2.1 + EDR 
      • Cấu hình Bluetooth: Cấu hình truy cập danh bạ (PBAP) 1.1, Cấu hình truy cập SIM (SAP), Cấu hình Cổng nối tiếp (SPP), Cấu hình Ứng dụng Phát hiện Dịch vụ (SDAP)
      • Wi-Fi: WLAN IEEE 802.11 b/g/n 
    • Kết nối qua mạng di động3
      • Mạng GSM: 850 MHz, 900 MHz, 1.800 MHz, 1.900 MHz
      • Tốc độ tải xuống dữ liệu tối đa qua GSM: EGPRS 296,0 kbps 
      • Tốc độ tải lên dữ liệu tối đa qua GSM: EGPRS 236,8 kbps 
      • Mạng WCDMA: Băng tần 1 (2.100 MHz), Băng tần 2 (1.900 MHz), Băng tần 4 (1700/2100 MHz), Băng tần 5 (850 MHz), Băng tần 8 (900 MHz)
      • Tốc độ tải xuống dữ liệu tối đa qua WCDMA: 14,4 Mbps (Cat 10) 
      • Tốc độ tải lên dữ liệu tối đa qua WCDMA: 5,76 Mbps (Cat 6) 
  • Định vị và bản đồ

    • GPS và định vị4
      • Công nghệ định vị: Định vị bằng mạng di động và Wi-Fi 
    • Ứng dụng định vị
      • Dịch vụ và tính năng định vị: Nokia Maps 
  • Máy ảnh

    • Máy quay chính
      • Camera chính: 3.2 MP
      • Loại tiêu cự của máy ảnh: Công nghệ lấy nét hoàn chỉnh (EDoF) 
      • Camera digital zoom: 4 x
      • Camera F number/aperture: f/2,4 
      • Camera focal length: 32 mm
      • Các tính năng của camera: Auto and Manual White Balance settings, Tự động phơi sáng thiên về trung tâm, Exposure Compensation, Full Screen Viewfinder, Chế độ chụp ngang, Still Image Editor
      • Camera minimum focus range: 30 cm
    • Quay video
      • Độ phân giải video của camera chính: 480p (VGA, 640 x 480) 
      • Camera video frame rate: 25 fps
      • Camera video zoom: 4 x
      • Tính năng quay video: Zoom video 
      • Định dạng quay video: 3GP/H.263 
  • Video và Âm thanh

    • Âm thanh
      • Định dạng file phát âm thanh: 3G2, 3GP, AAC, AMR, ASF, AVI, AWB, M4A, MF, MIDI, MP3, MP4, MXMF, NRT, Wav, WMA
      • Codec phát âm thanh: AAC-LC, AAC LTP, AMR-NB, AMR-WB, G.711, G.729, GSM FR, HE-AAC, HE-AACv2, LPCM, MIDI, MP3, Mobile XMF, NRT, SP-MIDI, WMA 10, WMA 10 Pro, WMA 9, a-law, mu-law
      • Codec ghi âm: AMR-NB 
      • Hỗ trợ DRM: Windows Media DRM10, OMA DRM 2
      • Tính năng phát lại âm thanh: Hiển thị hình ảnh album trong trình phát nhạc, Audio Equalizer, Audio Streaming, Loudness, Trình phát media, Music player, Danh sách bài hát trong trình phát nhạc, Tiêu chuẩn lựa chọn trong trình phát nhạc
      • Định dạng file ghi âm: AMR 
      • Các tính năng ghi âm: Mono, Máy ghi âm
      • Tính năng radio: Stereo FM Radio, FM Radio, Radio FM RDS
    • Thời gian phát video
      • Tỷ lệ khung hình phát video: 30 fps
      • Codec phát video: H.263, H.264/AVC, MPEG-4, VC-1, Video Windows
      • Truyền phát video trực tuyến: Duyệt và xem video phát trực tuyến trên YouTube, Truyền phát trực tuyến từ các dịch vụ video và internet, Hỗ trợ tải xuống video liên tục
    • Ứng dụng nghe nhạc
      • Ứng dụng nghe nhạc: Nokia Music 
  • Bảo mật điện thoại

    • Bảo mật điện thoại
      • Tính năng bảo mật chung: Khóa máy, Mã PIN, Mật mã khóa máy
      • Bảo mật WLAN: WPA, WEP, WPA2 (AES/TKIP), WPA2-Cá nhân, WPA-Cá nhân
  • Các tính năng thân thiện với môi trường

    • Môi trường
      • Vật liệu: Không có nhựa PVC, Không có nickel trên bề mặt sản phẩm, Sử dụng chất dẻo sinh học, Không có BFR, rFR như được nêu trong NSL
      • Bao bì: Làm từ vật liệu có thể tái tạo, Chứa tới 60% vật liệu được tái chế, Gói sản phẩm tối thiểu, Bao bì có thể tái chế 100%
  • Trợ năng

    • Tính năng Trợ năng
      • Trợ thính: Báo rung, Tương thích với vòng đeo cổ BT
      • Hình ảnh: Báo rung 
      • Kỹ năng vật lý: Loa 
  • Các dịch vụ và tính năng khác5

    • Công cụ và năng suất
      • Tính năng (Quản lý thông tin cá nhân): Đồng hồ kỹ thuật số, Máy ghi âm, Máy tính, Lịch, Ghi chú, Nhắc nhở, Danh bạ, Danh sách ghi chú, Đồng hồ báo thức kèm nhạc chuông, Dictionary
      • Đồng bộ: Đồng bộ SyncML từ xa 
    • Quản lý cuộc gọi
      • Loại cuộc gọi: Cuộc gọi thoại, Gọi hội nghị, Gọi điện VoIP
      • Tính năng (Quản lý Cuộc gọi): Trả lời tự động, Chờ cuộc gọi, Chuyển cuộc gọi, Nhật ký cuộc gọi: cuộc gọi đi, cuộc gọi đến và cuộc gọi nhỡ, Quay số cố định, Loa ngoài tích hợp, Quay số nhanh, Thư thoại, Chặn cuộc gọi
      • Giảm tiếng ồn: Có 
      • Codec thoại: GSM FR, GSM HR, AMR-NB, AMR-WB, GSM EFR
      • Codec VoiP: iLBC, AMR-NB, AMR-WB, G.711, G.726, G.729, GSM EFR, GSM FR
      • Danh bạ: 2000 
    • Các ứng dụng khác
      • Ứng dụng mạng xã hội: Facebook, Twitter, Foursquare, YouTube
      • Tính năng trò chơi: Giao diện cảm ứng, Trò chơi Java
    • Email
      • Tính năng email: Đính kèm email, Thông báo khi có email OMA, Nhiều tài khoản email, Luôn cập nhật, Email HTML, Xem file đính kèm trong email
    • Tính năng nhắn tin
      • Tính năng nhắn tin: Xóa nhiều tin nhắn SMS, Tin nhắn văn bản, Trình biên tập MMS/SMS thống nhất, Tự động thay đổi kích cỡ hình ảnh cho tin nhắn MMS, Tin nhắn đa phương tiện, SMS kiểu hội thoại chat, Hỗ trợ SMS dài, Sàng lọc số cho tin nhắn, Tin nhắn hình ảnh
    • Trình duyệt
      • Browser: WebKit Open Source Browser, Trình duyệt Nokia Xpress Browser
  • Bộ sản phẩm gồm

    • Nội dung
      • Bộ sản phẩm: Nokia Asha 311, Nokia High-Efficiency Charger AC-8C (China only), Nokia AC-10UC travel USB charger (NA & TW), Sạc pin Nokia AC-11, Nokia Battery BL-4U , Tai nghe Nokia Stereo WH-102, Nokia 2 GB microSD Card
  • 1Việc phân phối của sản phẩm, dịch vụ và các tính năng có thể khác nhau tùy theo khu vực. Liên hệ với các cửa hàng Microsoft gần bạn nhất để biết thêm chi tiết. Các đặc điểm kỹ thuật có thể thay đổi mà không báo trước.

    2Thời gian đàm thoại, thời gian chờ và thời gian phát nhạc là các giá trị ước tính. Các giá trị thực bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố, ví dụ như điều kiện mạng, cài đặt của điện thoại, các tính năng được sử dụng, tình trạng pin và nhiệt độ.

    3Tốc độ truyền dữ liệu thực tế sẽ khác. Hãy kiểm tra với nhà cung cấp dịch vụ mạng của bạn để biết thêm chi tiết.

    4Việc tải bản đồ qua vô tuyến có thể dẫn đến việc truyền một lượng lớn dữ liệu. Nhà cung cấp dịch vụ của bạn có thể tính phí truyền dữ liệu. Sự hiện diện của sản phẩm, dịch vụ và những tính năng có thể khác nhau tùy theo khu vực. Vui lòng liên hệ cửa hàng Microsoft gần bạn nhất để biết thêm chi tiết và tùy chọn ngôn ngữ. Những đặc điểm kỹ thuật này có thể thay đổi mà không báo trước.

    5Một số dịch vụ có thể chỉ sử dụng được thông qua tải về hoặc tùy thuộc vào thị trường. Chỉ những thiết bị hỗ trợ tính năng tin nhắn đa phương tiện hoặc email tương thích mới có thể nhận và hiển thị tin nhắn đa phương tiện. Nội dung hiển thị có thể khác nhau Một số hình ảnh và nhạc chuông không thể chuyển tiếp được.