Đặc điểm kỹ thuật chi tiết của Nokia C2-01

    • Nokia C2-01
    46,9mm
    • Nokia C2-01
    109,8mm
    15,3mm
  • Thời gian chờ tối đa:
    18 ngày
  • Thời gian thoại tối đa (2G):
    8,8 h
  • Thời gian phát nhạc tối đa:
    34 giờ
  • Tính năng radio:
    Ghi âm radio 
  • Dung lượng thẻ nhớ tối đa:
    16 GB
  • Loại thẻ nhớ có thể mở rộng:
    MicroSD 

Đặt hàng ngay

  • Thiết yếu

    • Hệ điều hành
      • Phiên bản phần mềm: Series 40 
    • Size & weight
      • Chiều cao: 109,8 mm
      • Chiều ngang: 46,9 mm
      • Độ dày: 15,3 mm
      • Trọng lượng: 89 g
    • Hiển thị
      • Kích cỡ màn hình: 2 inch
      • Độ phân giải màn hình: QVGA (320 x 240) 
      • Số màu của màn hình: HighColor (18-bit/262k) 
      • Công nghệ màn hình: LCD transmissive 
      • Mật độ điểm ảnh: 200 ppi
    • Bộ nhớ
      • RAM: 64 MB 
      • Dung lượng thẻ nhớ tối đa: 16 GB
      • Loại thẻ nhớ có thể mở rộng: MicroSD 
      • Lưu trữ dữ liệu của người dùng: Thẻ nhớ 
    • Pin1
      • Pin có thể thay thế: Có 
      • Dung lượng pin: 1020 mAh
      • Điện áp pin: 3,7 V
      • Thời gian chờ tối đa: 18 ngày
      • Thời gian thoại tối đa (2G): 8,8 h
      • Thời gian thoại tối đa (3G): 4,5 h
      • Thời gian phát nhạc tối đa: 34 giờ
    • Thiết kế
      • Chi tiết thiết kế: Nắp lưng có thể thay thế 
    • Bàn phím và Phương thức Nhập liệu
      • Nhập liệu của người dùng: Bàn phím 
      • Dedicated hardware key: Phím Navi 4 chiều có chức năng chọn 
  • Kết nối

    • Những điều cơ bản về kết nối
      • Loại thẻ SIM: Mini SIM 
      • Giắc cắm AV: Giắc cắm Nokia AV 3,5 mm 
      • Giắc cắm sạc: Giắc cắm sạc 2,0 mm, Micro-USB
      • Giắc cắm hệ thống: Micro-USB-B 
      • USB: USB 2.0 
      • Bluetooth: Bluetooth 2.1 + EDR 
      • Cấu hình Bluetooth: Cấu hình phân phối âm thanh/Video chung (GAVDP), Cấu hình truy cập SIM (SAP), Cấu hình Ứng dụng Phát hiện Dịch vụ (SDAP), A2DP *, HFP *, HSP *, OPP *
    • Kết nối qua mạng di động2
      • Mạng GSM: 850 MHz, 900 MHz, 1.800 MHz, 1.900 MHz
      • Tốc độ tải xuống dữ liệu tối đa qua GSM: EGPRS 296,0 kbps 
      • Tốc độ tải lên dữ liệu tối đa qua GSM: EGPRS 177,6 kbps 
      • Mạng WCDMA: Băng tần 1 (2.100 MHz), Băng tần 2 (1.900 MHz), Băng tần 8 (900 MHz)
      • Tốc độ tải xuống dữ liệu tối đa qua WCDMA: 384 kbps 
      • Tốc độ tải lên dữ liệu tối đa qua WCDMA: 384 kbps 
  • Máy ảnh

    • Máy quay chính
      • Camera chính: 3.2 MP
      • Loại tiêu cự của máy ảnh: Tiêu cự cố định 
      • Camera digital zoom: 4 x
      • Các tính năng của camera: Full Screen Viewfinder 
    • Quay video
      • Độ phân giải video của camera chính: QVGA (320 x 240) 
      • Camera video frame rate: 15 fps
      • Camera video zoom: 4 x
      • Định dạng quay video: 3GP/H.263, MP4/MPEG-4
  • Video và Âm thanh

    • Âm thanh
      • Định dạng file phát âm thanh: MP3 
      • Codec phát âm thanh: MP3 
      • Tính năng phát lại âm thanh: Music player, Danh sách bài hát trong trình phát nhạc
      • Tính năng radio: Ghi âm radio 
    • Thời gian phát video
      • Codec phát video: H.263, H.264/AVC, MPEG-4
  • Các tính năng thân thiện với môi trường

    • Môi trường
      • Vật liệu: Không có nhựa PVC, Không có nickel trên bề mặt sản phẩm
      • Bao bì: Chứa tới 60% vật liệu được tái chế, Gói sản phẩm tối thiểu, Bao bì có thể tái chế 100%
      • Tiết kiệm năng lượng: Bộ nhắc rút phích cắm sạc pin 
      • Tái chế sản phẩm: 100% có thể phục hồi thành vật liệu và năng lượng 
      • Nội dung và dịch vụ về sinh thái: Hiện có tại Nokia Store, Bao gồm nội dung được cài đặt sẵn
      • Hướng dẫn sử dụng: Trang lời khuyên về sinh thái 
  • Các dịch vụ và tính năng khác3

    • Công cụ và năng suất
      • Đồng bộ: Đồng bộ SyncML cục bộ 
      • Quản lý điện thoại: OMA Client Provisioning v1.1, OMA Device Management v1.2
    • Quản lý cuộc gọi
      • Loại cuộc gọi: Cuộc gọi thoại 
      • Danh bạ: 2000 
      • Nhạc chuông: MP3 Ringtones, Nhạc chuông 32 âm sắc
    • Các ứng dụng khác
      • Tính năng trò chơi: Trò chơi Java 
    • Tính năng nhắn tin
      • Tính năng nhắn tin: Chat, Tin nhắn văn bản, Tin nhắn đa phương tiện
    • Trình duyệt
      • Browser: XHTML 
  • Bộ sản phẩm

    • Nội dung
      • Nokia C2-01
      • Nokia Compact Charger AC-3 (Nokia High-Efficiency Charger AC-8C in China, Nokia Fast USB Charger AC-10UC in PRC)
      • Nokia High-Efficiency Charger AC-8 (or Nokia Fast Charger AC-15, depending on country)
      • Nokia Battery BL-5C
      • Tai nghe Nokia Stereo WH-102
      • Hướng dẫn nhanh, Hướng dẫn sử dụng và Tờ rơi thông tin sản phẩm

Việc phân phối của sản phẩm, dịch vụ và các tính năng có thể khác nhau tùy theo khu vực. Liên hệ với các cửa hàng Microsoft gần bạn nhất để biết thêm chi tiết. Các đặc điểm kỹ thuật có thể thay đổi mà không báo trước.

1Thời gian đàm thoại, thời gian chờ và thời gian phát nhạc là các giá trị ước tính. Các giá trị thực bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố, ví dụ như điều kiện mạng, cài đặt của điện thoại, các tính năng được sử dụng, tình trạng pin và nhiệt độ.

2Tốc độ truyền dữ liệu thực tế sẽ khác. Hãy kiểm tra với nhà cung cấp dịch vụ mạng của bạn để biết thêm chi tiết.

3Một số dịch vụ có thể chỉ sử dụng được thông qua tải về hoặc tùy thuộc vào thị trường. Chỉ những thiết bị hỗ trợ tính năng tin nhắn đa phương tiện hoặc email tương thích mới có thể nhận và hiển thị tin nhắn đa phương tiện. Nội dung hiển thị có thể khác nhau Một số hình ảnh và nhạc chuông không thể chuyển tiếp được.

Chúng tôi rất mong nhận được phản hồi

Khi kết thúc, hãy cung cấp phản hồi về trang web của chúng tôi

Tham gia một khảo sát ngắn để giúp chúng tôi biết về trải nghiệm trực tuyến của bạn. Sau khi bạn truy cập xong, một khảo sát ngắn sẽ được mở ra để bạn điền thông tin.

Khi kết thúc, hãy cung cấp phản hồi về trang web của chúng tôi

Trân trọng cảm ơn!

Một khảo sát sẽ mở ra khi bạn thoát trang web.