• Nokia C3-01
        47,5mm
      • Nokia C3-01
        111mm
        11mm
      • Camera chính: 5.0MP
      • Kích cỡ màn hình: 2,4inch
      • Thời gian thoại tối đa (3G): 3,4h
      • Thời gian chờ tối đa: 18ngày
      • Thời gian phát nhạc tối đa: 38giờ
      • Browser: WebKit Open Source Browser;Opera Mini;Trình duyệt Nokia Xpress Browser;Trình duyệt WAP
      • Khaki Gold
      • Silver
      • Warm Grey
      • Gold Edition
  • Thiết yếu1

    • Size & weight
      • Chiều cao: 111 mm
      • Chiều ngang: 47,5 mm
      • Độ dày: 11 mm
      • Trọng lượng: 100 g
    • Hệ điều hành
      • Phiên bản phần mềm: Series 40 
    • Chip xử lý
      • Số lõi: Lõi đơn 
    • Hiển thị
      • Kích cỡ màn hình: 2,4 inch
      • Độ phân giải màn hình: QVGA (320 x 240) 
      • Số màu của màn hình: HighColor (18-bit/262k) 
      • Công nghệ màn hình: LCD transmissive 
      • Công nghệ màn hình cảm ứng: Cảm ứng đơn điểm điện trở 
    • Bộ nhớ2
      • Lưu trữ dữ liệu của người dùng: Thẻ nhớ 
      • RAM: 64 MB 
      • Dung lượng thẻ nhớ tối đa: 32 GB
      • Loại thẻ nhớ có thể mở rộng: MicroSD 
    • Bàn phím và Phương thức Nhập liệu
      • Nhập liệu của người dùng: Cảm ứng và bàn phím 
      • Kiểu bàn phím: Bàn phím chữ và số, Touch Screen
      • Dedicated hardware key: Volume Keys, Phím chụp ảnh, Phím khóa, Phím gọi, Phím kết thúc, Phím Nguồn/Kết thúc
    • Cảm biến
      • Bộ cảm biến: Ambient Light Sensor 
    • Pin3
      • Dung lượng pin: 1050 mAh
      • Điện áp pin: 3,7 V
      • Pin có thể thay thế: Có 
      • Thời gian chờ tối đa: 18 ngày
      • Thời gian thoại tối đa (2G): 5,6 h
      • Thời gian thoại tối đa (3G): 3,4 h
      • Thời gian phát nhạc tối đa: 38 giờ
    • Thiết kế
      • Chi tiết thiết kế: Nắp lưng có thể thay thế 
      • Các tính năng giao diện người dùng khác: Lệnh thoại 
  • Kết nối

    • Những điều cơ bản về kết nối
      • Loại thẻ SIM: Mini SIM 
      • Giắc cắm AV: Giắc cắm Nokia AV 3,5 mm 
      • Giắc cắm sạc: Giắc cắm sạc 2,0 mm 
      • Giắc cắm hệ thống: Micro-USB-B 
      • USB: USB 2.0 
      • Bluetooth: Bluetooth 2.1 + EDR 
      • Cấu hình Bluetooth: Cấu hình Điều khiển Từ xa Âm thanh/Hình ảnh (AVRCP) 1.0, Cấu hình phân phối âm thanh/Video chung (GAVDP), Cấu hình truy cập danh bạ (PBAP) 1.1, Cấu hình truy cập SIM (SAP), Cấu hình Cổng nối tiếp (SPP), Cấu hình Ứng dụng Phát hiện Dịch vụ (SDAP)
      • Wi-Fi: WLAN IEEE 802.11 b/g/n, WLAN IEEE 802.11 b/g
    • Kết nối qua mạng di động4
      • Mạng GSM: 850 MHz, 900 MHz, 1.800 MHz, 1.900 MHz
      • Tốc độ tải xuống dữ liệu tối đa qua GSM: EGPRS 296,0 kbps 
      • Tốc độ tải lên dữ liệu tối đa qua GSM: EGPRS 236,8 kbps 
      • Mạng WCDMA: Băng tần 1 (2.100 MHz), Băng tần 2 (1.900 MHz), Băng tần 5 (850 MHz), Băng tần 8 (900 MHz)
      • Tốc độ tải xuống dữ liệu tối đa qua WCDMA: 10,2 Mbps (Cat 9) 
      • Tốc độ tải lên dữ liệu tối đa qua WCDMA: 5,76 Mbps (Cat 6) 
  • Máy ảnh

    • Máy quay chính
      • Camera chính: 5.0 MP
      • Loại tiêu cự của máy ảnh: Công nghệ lấy nét hoàn chỉnh (EDoF) 
      • Camera digital zoom: 4 x
      • Camera F number/aperture: f/2,4 
      • Loại flash của máy ảnh: Đèn LED flash 
      • Các tính năng của camera: Full Screen Viewfinder, Still Image Editor
      • Camera minimum focus range: 50 cm
    • Quay video
      • Độ phân giải video của camera chính: 480p (VGA, 640 x 480) 
      • Camera video frame rate: 15 fps
      • Camera video zoom: 4 x
      • Định dạng quay video: MP4/H.264, MP4/MPEG-4
  • Video và Âm thanh

    • Âm thanh
      • Định dạng file phát âm thanh: AAC, AMR, MF, MIDI, MP3, MP4, NRT, Wav, WMA
      • Codec phát âm thanh: AAC-LC, AMR-NB, AMR-WB, MIDI, MP3, Mobile XMF, NRT
      • Hỗ trợ DRM: Windows Media DRM10, OMA DRM 2
      • Tính năng phát lại âm thanh: Audio Streaming, Music player
      • Các tính năng ghi âm: Máy ghi âm 
      • Tính năng radio: FM Radio 
    • Thời gian phát video
      • Tỷ lệ khung hình phát video: 20 fps
      • Codec phát video: H.263, H.264/AVC, MPEG-4, Video Windows
      • Truyền phát video trực tuyến: Duyệt và xem video phát trực tuyến trên YouTube, Truyền phát trực tuyến từ các dịch vụ video và internet
  • Bảo mật điện thoại

    • Bảo mật điện thoại
      • Tính năng bảo mật chung: Cập nhật phần mềm, Khóa máy, Mã PIN, Mật mã khóa máy
      • Bảo mật WLAN: WPA, WEP, WPA2 (AES/TKIP)
  • Các tính năng thân thiện với môi trường

    • Môi trường
      • Vật liệu: Không có nhựa PVC, Không có nickel trên bề mặt sản phẩm, Không có BFR, rFR như được nêu trong NSL
      • Bao bì: Làm từ vật liệu có thể tái tạo, Chứa tới 60% vật liệu được tái chế, Bao bì có thể tái chế 100%
      • Tiết kiệm năng lượng: Sạc pin tiết kiệm năng lượng, Bộ nhắc rút phích cắm sạc pin
      • Tái chế sản phẩm: 100% có thể phục hồi thành vật liệu và năng lượng 
      • Nội dung và dịch vụ về sinh thái: Hiện có tại Nokia Store, Bao gồm nội dung được cài đặt sẵn
      • Hướng dẫn sử dụng: Trang lời khuyên về sinh thái, In đen trắng
  • Các dịch vụ và tính năng khác5

    • Công cụ và năng suất
      • Tính năng (Quản lý thông tin cá nhân): Đồng hồ kỹ thuật số, Máy ghi âm, Máy tính, Lịch, Bộ chuyển đổi, Ghi chú, Nhắc nhở, Danh bạ, Danh sách ghi chú
      • Quản lý điện thoại: OMA Client Provisioning v1.1, OMA Device Management v1.2
    • Quản lý cuộc gọi
      • Loại cuộc gọi: Cuộc gọi thoại, Gọi hội nghị
      • Tính năng (Quản lý Cuộc gọi): Chờ cuộc gọi, Chuyển cuộc gọi, Quay số cố định, Loa ngoài tích hợp, Quay số nhanh, Quay số bằng giọng nói, Chặn cuộc gọi
      • Codec thoại: GSM FR, GSM HR, AMR-NB, GSM EFR
      • Danh bạ: 2000 
      • Nhạc chuông: Video Ringtones 
    • Các ứng dụng khác
      • Tính năng trò chơi: Trò chơi Java 
    • Tính năng nhắn tin
      • Tính năng nhắn tin: Chat, Tin nhắn văn bản, Tin nhắn đa phương tiện
    • Trình duyệt
      • Browser: WebKit Open Source Browser, Opera Mini, Trình duyệt Nokia Xpress Browser, Trình duyệt WAP
  • Bộ sản phẩm gồm

    • Nội dung
      • Bộ sản phẩm: Nokia C3-01, Nokia High-Efficiency Charger AC-8 (or Nokia Fast Charger AC-15, depending on country), Nokia Battery BL-5CT, Tai nghe Nokia Stereo WH-102, Hướng dẫn nhanh, Hướng dẫn sử dụng và Tờ rơi thông tin sản phẩm
  • 1Việc phân phối của sản phẩm, dịch vụ và các tính năng có thể khác nhau tùy theo khu vực. Liên hệ với các cửa hàng Nokia để biết thêm chi tiết. Các đặc điểm kỹ thuật có thể thay đổi mà không báo trước.

    2Bộ nhớ dành cho người dùng có thể thấp hơn so với công bố do hệ điều hành và ứng dụng được tải sẵn

    3Thời gian đàm thoại, thời gian chờ và thời gian phát nhạc là các giá trị ước tính. Các giá trị thực bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố, ví dụ như điều kiện mạng, cài đặt của điện thoại, các tính năng được sử dụng, tình trạng pin và nhiệt độ.

    4Tốc độ truyền dữ liệu thực tế sẽ khác. Hãy kiểm tra với nhà cung cấp dịch vụ mạng của bạn để biết thêm chi tiết.

    5Một số dịch vụ có thể chỉ sử dụng được thông qua tải về hoặc tùy thuộc vào thị trường. Chỉ những thiết bị hỗ trợ tính năng tin nhắn đa phương tiện hoặc email tương thích mới có thể nhận và hiển thị tin nhắn đa phương tiện. Nội dung hiển thị có thể khác nhau Một số hình ảnh và nhạc chuông không thể chuyển tiếp được.