• Nokia C6-01
        52,5mm
      • Nokia C6-01
        103,8mm
        13,9mm
      • Cảm biến máy ảnh chính: 8 megapixel
      • Kích cỡ màn hình: 3,2inch
      • Trọng lượng: 131g
      • Maximum 3G talk time: 5h
      • Maximum 3G standby time: 400giờ
      • Maximum music playback time: 50h
      • Maximum video playback time: 6h
      • Silver
      • Black
      • Silver Grey
  • Thiết kế

    • Kích thước
      • Chiều cao: 103,8 mm
      • Chiều ngang: 52,5 mm
      • Độ dày: 13,9 mm
      • Trọng lượng: 131 g
      • Thể tích: 65 cm³
    • Kiểu máy
      • Thiết kế điện thoại: Cảm ứng 
    • Bàn phím và Phương thức Nhập liệu
      • Kiểu bàn phím: Touch Screen, Bàn phím chữ và số trên màn hình
      • Phím phần cứng dành riêng: Âm lượng, Khóa, Menu, Năng lượng, Máy ảnh
      • Dedicated hardware key: Power Key, Call Creation Key, Call Termination Key, Menu Key, Volume Keys, Lock Switch, Phím chụp ảnh
    • Màn hình và Giao diện Người dùng
      • Kích cỡ màn hình: 3,2 inch
      • Chiều cao màn hình: 640 pixel
      • Chiều rộng màn hình: 360 pixel
      • Tính năng hiển thị: Cảm ứng hướng, Proximity Sensor, Cảm biến ánh sáng
      • Công nghệ màn hình: AMOLED, Corning® Gorilla® Glass, ClearBlack
  • Phần cứng

    • Kết nối
      • WLAN support: WEP, WPA, 802.11b/g/n, WPA2 (AES/TKIP)
      • Data synchronization: OMA Data Synchronization v1.2, SyncML, ActiveSync
      • Local connectivity: USB OTG 1.3, Micro USB, USB Mass Storage, Nokia AV 3.5mm, USB 2.0 High-Speed, Nokia Connectivity Cable CA-179, USB, Bluetooth Stereo Audio, Bluetooth, Bluetooth 3.0, MTP (Multimedia Transfer Protocol)
    • Mạng dữ liệu1
      • Data bearer: WLAN IEEE 802.11 b/g/n, HSDPA Cat9 10.2 Mbps, WCDMA, HSUPA Cat5 2.0 Mbps, Dual Transfer Mode, GPRS, EGPRS, EDGE Class B
    • Tần số Hoạt động
      • Các tính năng khác (Tần số Hoạt động): Chế độ trên máy bay hoặc offline, Chuyển đổi tự động giữa các băng tần GSM, 2G Bốn băng tần, 3G Năm băng tần
      • Operating band: GSM 850, GSM 900, GSM 1800, GSM 1900, WCDMA Band V (850), WCDMA Band VIII (900), WCDMA Band IV (1700/2100), WCDMA Band II (1900), WCDMA Band I (2100)
    • Bộ nhớ
      • Tổng bộ nhớ người dùng: Up to 340MB user memory, expandable with micro-SD card up to 32 GB 
      • SDRAM memory: 256 MB
      • Memory card feature: Hot Swap 
    • CPU
      • CPU Count: Single 
      • Hardware CPU type: ARM 11 
      • Hardware CPU clock rate: 680 MHz
    • Quản lý Pin2
      • Power management: USB Charging, 2.0mm Charger Connector
      • Thời lượng thoại 2G (tối đa): 11,5 h
      • Maximum GSM standby time: 432 giờ
      • Maximum 3G talk time: 5 h
      • Maximum 3G standby time: 400 giờ
      • Maximum music playback time: 50 h
      • Maximum video playback time: 6 h
      • Maximum video recording time: 4 h
  • Phần mềm và ứng dụng

    • Các ứng dụng khác
      • Tính năng (Quản lý thông tin cá nhân): Đồng hồ kỹ thuật số, Máy ghi âm, Máy tính, Lịch, Ghi chú
    • Phần mềm & Giao diện người dùng
      • Operating system: Symbian OS 
      • Development technology: Qt, Web Runtime, Flash, Java, Python, Open C/C++, Symbian C++
  • Liên lạc

    • Email và Nhắn tin, Chat3
      • Email solution: Nokia Messaging, Mail for Exchange, Nokia Mail, OMA E-mail Notification v1.0, Nokia Messaging 3.0
      • Email protocol: SMTP, IMAP4, POP3
      • Tính năng email: Email HTML, Hỗ trợ IMAP IDLE
      • Messaging: SMS, MMS+SMIL, IM
      • Document format: PDF, Powerpoint, Excel, Word, Zip
    • Quản lý cuộc gọi
      • Tính năng (Quản lý Cuộc gọi): Lệnh thoại, Quay số nhanh, Quay số bằng giọng nói, Nhật ký cuộc gọi đến, cuộc gọi đi và cuộc gọi nhỡ, Gọi hội nghị, Loa rảnh tay tích hợp, Cuộc gọi video
  • Chia sẻ và Internet

    • Duyệt web và Internet
      • Browser: OSS Browser 
      • Browser feature: XHTML over TCP/IP, XML, CSS, Javascript 1.8, WAP 2.0, HTML over TCP/IP, HTML 4.1
      • Flash lite feature: Flash Video 
  • Định vị

  • Chụp ảnh

    • Máy quay chính
      • Cảm biến máy ảnh chính: 8 megapixel 
      • Camera resolution height: 2448 pixels
      • Camera resolution width: 3264 pixels
      • Camera digital zoom: 2 x
      • Camera minimum focus range: 50 cm
    • Tính năng của máy ảnh chính
      • Camera feature: Exposure Compensation, Still Image Editor, Full Screen Viewfinder, Self Timer, Red-Eye Reduction, Full Focus, Dual-LED Flash, Auto Exposure, Geotagging, Flash, Face Detection
      • Tính năng khác (Chụp ảnh): Gắn nhãn địa lý 
      • Camera image format: JPEG/Exif 
    • Máy ảnh phụ
      • Khẩu độ camera: 2.8 
      • Secondary camera image format: JPEG 
    • Hình vẽ
      • Graphics format: JPEG, OTA, JPEG 2000, BMP, WMF, GIF89a, TIFF, EXIF, PNG, WBMP, GIF87a, MBM
  • Âm nhạc

    • Music
      • Trình phát nhạc: Có
      • Audio features: Music player, Loudness, Stereo Widening, Audio Streaming, Audio Equalizer, Handsfree Speaker, Bluetooth Stereo, Audio Recorder, FM Radio, Stereo FM RDS Radio
      • Các tính năng khác (Âm nhạc): Nokia Music Store / Nokia Music 
    • Định dạng file nhạc
      • Audio format: Wav, AAC, MP3, WMA, MIDI, AMR-WB, HE AAC V1, HE AAC V2, Mobile XMF, Nhạc chuông thực, SP-MIDI, AMR
    • Radio
    • Thu âm và giọng nói
      • Codec thoại: EFR 
  • Video

    • Máy quay chính
      • Camera video resolution width: 1280 pixels
      • Camera video resolution height: 720 pixels
      • Camera video frame rate: 30 fps
      • Camera video zoom: 3 x
      • Local video playback: 30 khung hình/ giây
    • Máy quay phụ
      • Độ phân giải theo chiều cao: 144 pixels
      • Độ phân giải theo chiều rộng: 176 pixels
      • Tốc độ khung hình: 15 khung hình/ giây
      • Secondary camera video format: H.263 
    • Tính năng của máy quay chính
      • Video feature: Video recorder, Video Streaming, Video call, Video editor, Video sharing, Video player, Image Stabilization
      • Camera video format: H.264/AVC, MPEG-4, H.263
      • Video format: WMV 9, H.264/AVC, MPEG-4, RealVideo 10, Sorenson Spark, VP6, 3GPP formats (H.263), VC-1, Flash Video
  • Môi trường

    • Các tính năng thân thiện với môi trường
      • Nội dung và dịch vụ sinh thái: Có nội dung và dịch vụ sinh thái, Hình nền và nhạc chuông sinh thái cài sẵn, Bản đồ để tối ưu hóa lộ trình và định vị cho người đi bộ
      • Tiết kiệm năng lượng: Chế độ Tiết kiệm Điện, Ambient Light Sensor, Bộ nhắc rút phích cắm sạc pin, Sạc pin Di động Nhỏ gọn AC-15
      • Làm từ vật liệu có thể tái tạo, có vật liệu tái chế (tối đa): 60 %
      • Hướng dẫn sử dụng: Trang lời khuyên về sinh thái 
      • Chi tiết bao bì: 100 % có thể tái chế 
  • Bộ sản phẩm gồm

    • Box
      • Bộ sản phẩm: Nokia C6-01, Nokia High-Efficiency Charger AC-8C (China only), Nokia Fast Charger AC-15 (AC-8C + CA-101C in China), Nokia Battery BL-5CT, Nokia Connectivity Cable CA-179, Tai nghe Nokia Stereo WH-102, Hướng dẫn nhanh, Hướng dẫn sử dụng và Tờ rơi thông tin sản phẩm
  • 1Tốc độ truyền dữ liệu thực tế sẽ khác. Hãy kiểm tra với nhà cung cấp dịch vụ mạng của bạn để biết thêm chi tiết.

    2Thời gian đàm thoại, thời gian chờ và thời gian phát nhạc là các giá trị ước tính. Các giá trị thực bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố, ví dụ như điều kiện mạng, cài đặt của điện thoại, các tính năng được sử dụng, tình trạng pin và nhiệt độ.

    3Một số dịch vụ có thể chỉ sử dụng được thông qua tải về hoặc phụ thuộc vào thị trường. Chỉ những thiết bị hỗ trợ tính năng tin nhắn đa phương tiện hoặc email tương thích mới có thể nhận và hiển thị tin nhắn đa phương tiện. Nội dung hiển thị có thể khác nhau Một số hình ảnh và nhạc chuông không thể chuyển tiếp được.

    4Việc tải bản đồ qua vô tuyến có thể dẫn đến việc truyền một lượng lớn dữ liệu. Nhà cung cấp dịch vụ của bạn có thể tính phí truyền dữ liệu. Sự hiện diện của sản phẩm, dịch vụ và những tính năng có thể khác nhau tùy theo khu vực. Vui lòng liên hệ cửa hàng Nokia gần nhất để biết thêm chi tiết và tùy chọn ngôn ngữ. Những đặc điểm kỹ thuật này có thể thay đổi mà không báo trước.