Đặc điểm kỹ thuật

  • Nokia LUMIA
    66,7 mm
  • Nokia LUMIA
    9,2 mm
  • 129,5 mm
  • Nokia LUMIA
    66,7 mm
  • Nokia LUMIA
    9,2 mm
  • 129,5 mm
  • Nokia LUMIA
    66,7 mm
  • Nokia LUMIA
    9,2 mm
  • 129,5 mm
  • Nokia LUMIA
    66,7 mm
  • Nokia LUMIA
    9,2 mm
  • 129,5 mm
  • Nokia LUMIA
    66,7 mm
  • Nokia LUMIA
    9,2 mm
  • 129,5 mm

Bộ sản phẩm

  • Hướng dẫn nhanh
  • Nokia Lumia 630 DS
  • Sạc pin hiệu suất cao AC-20

Hệ điều hành

  • Phiên bản phần mềm: Windows Phone 8.1 với Lumia màu xanh

Thiết kế & Trọng lượng

  • Chiều cao: 129,5 mm
  • Chiều ngang: 66,7 mm
  • Độ dày: 9,2 mm
  • Trọng lượng: 134 g

Hiển thị

  • Kích cỡ màn hình: 4,5 inch
  • Độ phân giải màn hình: FWVGA (854 x 480)
  • Số màu của màn hình: TrueColor (24-bit/16M)
  • Công nghệ màn hình: IPS LCD, ClearBlack
  • Mật độ điểm ảnh: 221 ppi
  • Tính năng hiển thị: Góc nhìn rộng, Kính Corning® Gorilla® 3, Các màu sắc của Nokia Lumia
  • Công nghệ màn hình cảm ứng: Cảm ứng đa điểm điện dung

Bộ nhớ

  • Bộ nhớ chung: 8 GB
  • RAM: 512 MB
  • Dung lượng thẻ nhớ tối đa: 128 GB
  • Loại thẻ nhớ có thể mở rộng: MicroSD
  • Lưu trữ dữ liệu của người dùng: Thẻ nhớ, Trong máy, Lưu trữ đám mây trên OneDrive, Lưu trữ ứng dụng và dữ liệu trên thẻ nhớ

Pin

  • Pin có thể thay thế:
  • Dung lượng pin: 1830 mAh
  • Điện áp pin: 3,7 V
  • Thời gian chờ tối đa cả khi sử dụng hai SIM: 25 ngày
  • Thời gian thoại tối đa (2G): 16,4 h
  • Thời gian thoại tối đa (3G): 13,1 h
  • Thời gian phát nhạc tối đa: 58 giờ
  • Thời gian vào mạng qua Wi-Fi tối đa: 9,4 giờ
  • Thời gian phát video tối đa: 7 h

Thiết kế

  • Các tính năng giao diện người dùng khác: Báo rung, Lệnh thoại, Bàn phím Word flow

Bàn phím và Phương thức Nhập liệu

  • Nhập liệu của người dùng: Cảm ứng
  • Dedicated hardware key: Volume Keys, Phím Nguồn/Khóa

Cảm biến

  • Bộ cảm biến: Gia tốc kế, SensorCore

Chip xử lý

  • Tên CPU: Qualcomm Snapdragon 400
  • Số lõi: Lõi tứ
  • Tốc độ đồng hồ: 1200 MHz
  • Xem thêm: www.qualcomm.com
  • Qualcomm® Snapdragon

Những điều cơ bản về kết nối

  • Loại thẻ SIM: Micro SIM
  • Hai SIM: Hỗ trợ Hai SIM thông minh
  • Giắc cắm AV: Giắc cắm tai nghe stereo 3,5 mm
  • Giắc cắm sạc: Micro-USB
  • Giắc cắm hệ thống: Micro-USB-B
  • USB: USB 2.0
  • Bluetooth: Bluetooth 4.0
  • Cấu hình Bluetooth: Cấu hình loa ngoài (HFP) 1.6, Hồ sơ thuộc tính chung (GATT), Cấu hình Object Push (OPP) 1.1, Cấu hình truy cập danh bạ (PBAP) 1.1, Cấu hình Phân bổ Âm thanh Nâng cao (A2DP) 1.2, Cấu hình điều khiển âm thanh/Hình ảnh từ xa (AVRCP) 1.4
  • Wi-Fi: WLAN IEEE 802.11 b/g/n
  • Điểm truy cập Wi-Fi: Hỗ trợ lên đến 8 thiết bị kết nối Wi-Fi

Chia sẻ cục bộ

  • Chia sẻ ngang hàng: Lumia Storyteller

Kết nối qua mạng di động

  • Mạng GSM: 850 MHz, 900 MHz, 1.800 MHz, 1.900 MHz
  • Tốc độ tải xuống dữ liệu tối đa qua GSM: EGPRS 296,0 kbps
  • Tốc độ tải lên dữ liệu tối đa qua GSM: EGPRS 236,8 kbps
  • Mạng WCDMA: Băng tần 8 (900 MHz), Băng tần 1 (2.100 MHz)
  • Tốc độ tải xuống dữ liệu tối đa qua WCDMA: 21,1 Mbps (Cat 14)
  • Tốc độ tải lên dữ liệu tối đa qua WCDMA: 5,76 Mbps (Cat 6)

GPS và định vị

  • Công nghệ định vị: A-GPS, BeiDou, A-GLONASS, Định vị bằng mạng di động và Wi-Fi
  • Maps: Bản đồ offline, Bản đồ miễn phí, Chỉ dẫn đi bộ theo từng ngã rẽ, Mục yêu thích online và offline, Gắn địa điểm lên màn hình Bắt đầu, Thông tin giao thông theo thời gian thực, Bản đồ địa điểm - trung tâm mua sắm và giao thông công cộng
  • Lái xe: Điểm đến yêu thích, Cảnh báo giới hạn tốc độ, Thông tin giao thông trực tiếp, Định vị theo từng ngã rẽ bằng giọng nói trên toàn cầu miễn phí khi lái xe

Máy quay chính

  • Camera chính: 5.0 MP
  • Loại tiêu cự của máy ảnh: Auto Focus
  • Camera digital zoom: 4
  • Kích thước cảm biến: 1/10,16 cm
  • Camera F number/aperture: f/2,4
  • Camera focal length: 28 mm
  • Các tính năng của camera: Geotagging, Chế độ chụp ngang, Full Screen Viewfinder, Auto and Manual Exposure, Tải ảnh lên các dịch vụ web tự động, Auto and Manual White Balance settings, Touch to Focus and capture in a single tap, Tải lên ảnh và video với độ phân giải đầy đủ
  • Camera minimum focus range: 10 cm

Quay video

  • Độ phân giải video của camera chính: 720p (HD, 1280 x 720)
  • Camera video frame rate: 30 fps
  • Camera video zoom: 4
  • Tính năng quay video: Zoom video, Tự động lấy nét liên tục
  • Định dạng quay video: MP4/H.264

Âm thanh

  • Codec ghi âm: AAC-LC, AMR-NB, GSM FR
  • Các tính năng ghi âm: Mono
  • Tính năng phát lại âm thanh: Podcast, Music player, Audio Streaming, Trình phát media, Phát nhạc từ lưu trữ đám mây, Phát nhạc offline từ lưu trữ đám mây, Hiển thị hình ảnh album trong trình phát nhạc
  • Tính năng radio: FM Radio, Internet Radio

Thời gian phát video

  • Tỷ lệ khung hình phát video: 30 fps
  • Codec phát video: VC-1, H.263, MPEG-4, H.264/AVC, Video Windows
  • Truyền phát video trực tuyến: Hỗ trợ tải xuống video liên tục, Duyệt và xem video phát trực tuyến trên YouTube, Truyền phát trực tuyến từ các dịch vụ video và internet

Công cụ và năng suất

  • Tính năng (Quản lý thông tin cá nhân): Lịch, Wallet, Danh bạ, OneNote, Đồng hồ, Máy tính, Nhắc nhở, Thông báo, Góc thiếu nhi, Phòng gia đình, Đồng hồ báo thức, Danh sách ghi chú, Tích hợp mạng xã hội trong danh bạ
  • Ứng dụng cho doanh nhân: Ứng dụng Office, Tải Adobe Reader miễn phí, Lưu trữ tài liệu và ghi chú lên OneDrive, Company Hub dành cho các ứng dụng của doanh nghiệp, Tải miễn phí Lync (phần mềm chat cho doanh nghiệp)
  • Sao lưu và phục hồi dữ liệu của bạn:
  • Đồng bộ: Exchange ActiveSync, Truyền tải ảnh cho Mac, Qua ứng dụng Windows Phone
  • Quản lý điện thoại: AirWatch, Symantec, MobileIron, Windows Intune, Microsoft System Center, OMA Device Management v1.2, OMA Client Provisioning v1.1, OMA Device Management v1.1.2

Quản lý cuộc gọi

  • Loại cuộc gọi: Gọi hội nghị, Cuộc gọi thoại, Cuộc gọi thoại trên Skype
  • Tính năng (Quản lý Cuộc gọi): Thư thoại, Chờ cuộc gọi, Quay số nhanh, Chuyển cuộc gọi, Lịch sử cuộc gọi, Loa ngoài tích hợp
  • Giảm nhiễu:
  • Danh bạ: Danh bạ tích hợp

Các ứng dụng khác

  • Tính năng trò chơi: Xbox, DirectX 11, Giao diện cảm ứng

Email

  • Tính năng email: Email HTML, Lọc Hộp thư đến, Hộp thư đến liên kết, Nhiều tài khoản email, Chế độ xem email dạng hội thoại, Trình đọc tin nhắn văn bản thành lời nói, Xem và chỉnh sửa file đính kèm trong email

Tính năng nhắn tin

  • Tính năng nhắn tin: Hỗ trợ SMS dài, Tin nhắn văn bản, Danh sách gửi tin nhắn, SMS kiểu hội thoại chat, Tin nhắn đa phương tiện, Sàng lọc số cho tin nhắn, Hộp thư chung cho tin nhắn SMS và MMS, Trình đọc tin nhắn văn bản thành lời nói, Tính năng chat và nhắn tin văn bản tích hợp, Tự động thay đổi kích cỡ hình ảnh cho tin nhắn MMS

Trình duyệt

  • Browser: Internet Explorer 11

Bảo mật điện thoại

  • Tính năng bảo mật chung: Mã PIN, Khóa máy, HĐH chính hãng, Mật mã khóa máy, Khởi động bảo mật, Kiểm tra ứng dụng, Chứng nhận ứng dụng, Xóa máy từ xa qua Internet, Khóa máy từ xa qua Internet, Sao lưu và phục hồi qua Internet, Theo dõi và bảo vệ qua tài khoản Windows, Cập nhật phần mềm chính hãng thường xuyên, Trình duyệt tích hợp tính năng bảo vệ chống lừa đảo
  • Tính năng bảo mật dành cho doanh nghiệp: Mobile VPN, Khóa và xóa từ xa, Quản lý thiết bị di động, Thực hiện chính sách bảo mật từ xa, Mã hóa thiết bị được tăng tốc bởi phần cứng
  • Các tiêu chuẩn bảo mật được hỗ trợ: SSL v3.0, TLS v1.0, TLS v1.1, TLS v1.2, Mật mã Suite B
  • Bảo mật WLAN: WEP, WPA, EAP-AKA, EAP-SIM, EAP-TLS, WPA-Cá nhân, WPA2-Cá nhân, PEAP-MSCHAPv2, WPA2 (AES/TKIP), WPA-Doanh nghiệp, EAP-TTLS/MSCHAPv2, WPA2-Doanh nghiệp

Môi trường

  • Vật liệu: Không có BFR, Không có nhựa PVC, Sử dụng kim loại tái chế, Không có nickel trên bề mặt sản phẩm
  • Bao bì: Gói sản phẩm tối thiểu, Bao bì có thể tái chế 100%, Làm từ vật liệu có thể tái tạo, Chứa tới 30% vật liệu được tái chế, Được chứng nhận sử dụng 90% sợi gỗ tự nhiên
  • Tiết kiệm năng lượng: Tính năng tiết kiệm pin, Sạc pin tiết kiệm năng lượng
  • Tái chế sản phẩm: 100% có thể phục hồi thành vật liệu và năng lượng
  • Hướng dẫn sử dụng: Hướng dẫn bản in nhỏ, Hướng dẫn sử dụng trên điện thoại

Tính năng Trợ năng

  • Trợ thính: Báo rung, Hỗ trợ TTY, Tương thích với vòng đeo cổ BT
  • Hình ảnh: Báo rung, Lệnh thoại, Phóng đại phông, Phóng đại màn hình, Nhận dạng giọng nói, Chế độ tương phản cao, Màn hình chính có thể tùy chỉnh
  • Kỹ năng vật lý: Loa, Quay số nhanh, Nhận dạng giọng nói, Khẩu lệnh: một số ngôn ngữ, Màn hình chính có thể tùy chỉnh

Việc phân phối của sản phẩm, dịch vụ và các tính năng có thể khác nhau tùy theo khu vực. Liên hệ với các cửa hàng Microsoft gần bạn nhất để biết thêm chi tiết. Yêu cầu tài khoản Microsoft, kết nối Wi-Fi hoặc 3G và cước phí bổ sung hoặc thuê bao đối với một số tính năng. Các ứng dụng được cung cấp tại Windows Store. Các đặc điểm kỹ thuật có thể thay đổi mà không báo trước.

  • 1 Độ dày âm lượng.
  • 2 Phần mềm và ứng dụng cài đặt sẵn chiếm dung lượng đáng kể trên bộ nhớ trong.
  • 3 Thời gian đàm thoại, thời gian chờ và thời gian phát nhạc là các giá trị ước tính. Các giá trị thực bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố, ví dụ như điều kiện mạng, cài đặt của điện thoại, các tính năng được sử dụng, tình trạng pin và nhiệt độ.
  • 4 Tốc độ truyền dữ liệu thực tế sẽ khác. Hãy kiểm tra với nhà cung cấp dịch vụ mạng của bạn để biết thêm chi tiết.
  • 5 Việc tải bản đồ qua vô tuyến có thể dẫn đến việc truyền một lượng lớn dữ liệu. Nhà cung cấp dịch vụ của bạn có thể tính phí truyền dữ liệu. Sự hiện diện của sản phẩm, dịch vụ và những tính năng có thể khác nhau tùy theo khu vực. Vui lòng liên hệ cửa hàng Microsoft gần bạn nhất để biết thêm chi tiết và tùy chọn ngôn ngữ. Những đặc điểm kỹ thuật này có thể thay đổi mà không báo trước.
  • 6 Sử dụng radio FM yêu cầu tai nghe tương thích có thể được bán riêng.
  • 7 Phần mềm hệ thống và ứng dụng cài sẵn sử dụng dung lượng lưu trữ đáng kể; dung lượng bộ nhớ trong dành cho người dùng sẽ ít hơn. Tìm hiểu thêm chi tiết ở đây.
  • 8 Được bán riêng.
  • 9 Thời gian đàm thoại, thời gian chờ và thời gian phát nhạc là các giá trị ước tính. Thời gian thực bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố, ví dụ như điều kiện mạng, cài đặt của điện thoại, các tính năng được sử dụng, tình trạng pin và nhiệt độ. Pin có chu kỳ sạc có giới hạn và dung lượng pin giảm đi theo thời gian. Cuối cùng, có thể sẽ phải thay thế pin mới.
  • 10 Các tính năng giọng nói chỉ có mặt ở các khu vực và ngôn ngữ được hỗ trợ.
  • 11 Độ phủ sóng, dịch vụ và 4G/LTE có thể chưa đuợc triển khai ở một số khu vực; tốc độ dữ liệu thực tế có thể khác nhau. Xem thêm tại các nhà cung cấp để biết chi tiết về độ phủ sóng.
  • 12 Chiều cao khác nhau tùy theo màu sắc
  • 13 Chiều rộng khác nhau tùy theo màu sắc
  • 14 Thiết bị hỗ trợ thẻ theo chuẩn SDXC 3.01. Hiện có loại thẻ có dung lượng 200GB.
  • 15 Yêu cầu phụ kiện sạc tương thích, có thể được bán riêng.